
Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为
Luyện tập từ 以为 qua tình huống hiểu lầm về cuộc sống hoàn hảo của người khác trên mạng xã hội.
Giới thiệu
Từ 以为 biểu thị phán đoán trước đó của người nói khác với thực tế (tưởng rằng, cứ ngỡ là).
Công thức: S + 以为 + [Mệnh đề / Sự việc tưởng tượng], 其实 / 实际上 + [Thực tế]
以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm
以为 diễn tả nhận định trước đó sai với thực tế. Thường đi cùng 原来 hoặc 没想到 để đính chính sự thật.
tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
“他向大家展示了自己的新发明。”
Internet
“这里的网络速度非常快。”
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
“考完试后,大家感到很轻松。”
trước; trước khi; cách đây
“睡觉之前,要把灯关掉。”
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu
“他是我们大家学习的典型。”
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
“公司要减少费用。”
làm thêm giờ
“今天晚上我要加班。”
tâm lý; tinh thần
“他很了解大家的心理。”
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
“他们在咖啡馆里聊了半天。”
Theo lời Cao Tiểu Minh, hiện tượng trên mạng phản ánh điều gì?
Cao Tiểu Minh khuyên Tiểu Mỹ điều gì để giảm bớt lo âu?