
Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…
Luyện cấu trúc 除了…还有… qua thảo luận dự án lắp pin quang điện trên đất canh tác.
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ cùng Tiểu Mỹ và Đại Vệ đi thực địa tại một dự án quang điện nông nghiệp. Các bạn sẽ học cách dùng cấu trúc 除了……还有/还能…… để liệt kê các lợi ích và nguồn thu nhập khác nhau của mô hình này.
Cấu trúc:
除了 + [Thành phần 1], S + 还有/还能 + [Thành phần 2] (Ngoài [Thành phần 1], còn có/còn có thể [Thành phần 2])
Ngoài… ra, còn…
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
nông sản
“这里的农产品非常新鲜。”
(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp
“遇到困难时保持乐观是一件可贵的事情。”
giỏi; tuyệt vời
“你今天的表现真棒!”
chế độ; phương pháp; mô hình
“公司决定改变传统的商业模式来提高利润。”
thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
“他是一个聪明的孩子,学会了很多东西。”
oa; chà; oa oa
“哇,这里的风景真是太漂亮了!”
đất; đất đai; lãnh thổ
“这里的土地非常适合种水果。”
thực vật; cây cối; lượng từ: 种 (zhǒng)
“家里养一些植物对空气很好。”
mục; dự án; sự kiện (thể thao)
“这个项目需要大家共同努力。”
phát điện; gửi điện tín
“这座利用太阳能发电的设施刚刚投入使用。”
hiệu suất
“我们要努力提高工作效率。”
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
Đại Vệ ngạc nhiên khi thấy nông dân nuôi/trồng thêm gì dưới giàn quang điện?
Hợp tác xã có thêm nguồn thu nhập từ đâu ngoài việc bán nông sản?