
Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量
Luyện tập từ 尽量 qua cuộc thương lượng sửa đổi điều khoản hợp đồng thuê địa điểm làm dự án từ thiện.
Giới thiệu
Phó từ 尽量 biểu thị sự nỗ lực làm một việc gì đó ở mức độ cao nhất trong phạm vi khả năng cho phép.
S + 尽量 + (不/别) + Động từ / Cụm động từ
尽量: cố gắng hết mức có thể
尽量 biểu thị cố gắng làm việc gì ở mức tối đa có thể. Từ này chỉ cam kết nỗ lực, không bảo đảm kết quả chắc chắn.
tiền đặt cọc; thanh toán trước
“租房时你需要先缴纳一个月押金。”
cố vấn; tư vấn
“公司聘请他担任法律顾问。”
giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu
“吃药可以减轻你的头痛。”
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
“多与父母沟通能减少很多误会。”
cộng đồng; khu dân cư
“我们社区的环境非常干净整洁。”
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
“公司要减少费用。”
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
pháp luật; lượng từ: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè)
“每个人都应该遵守法律。”
phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ
“带把伞吧,万一下雨呢。”
trước; trước khi; cách đây
“睡觉之前,要把灯关掉。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
Đại Vệ dự định làm gì vào ngày mai để giải quyết vấn đề hợp đồng?
Hai người dự định hoàn thành việc gì trước Chủ nhật?