
Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便
Luyện phỏ từ 顺便 qua tình huống đi mua trà truyền thống và nhân tiện hỏi cách pha trà.
Giới thiệu
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) dùng để diễn tả việc nhân tiện, tiện thể làm thêm một hành động khác khi đang thực hiện hành vi chính.
S + (hành động chính) + 顺便 + (hành động kèm theo)
Phó từ 顺便 (shùnbiàn) — Nhân tiện, tiện thể
Dùng 顺便 trước động từ để biểu thị nhân tiện làm thêm một việc phụ khi đang thực hiện việc chính, không tốn thêm nhiều công sức.
hộp nhỏ; bao
“我买了一个礼物盒。”
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha
“他连续熬夜加班,眼皮都泡了。”
trà; lá trà; lượng từ: 盒 (hé), 罐 (guàn), 包 (bāo), 片 (piàn)
“爸爸喜欢喝中国茶叶。”
trái phải; gần đây; xấp xỉ
“他明天下午两点左右来。”
trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
“爷爷每天早上喝绿茶。”
Chiều nay Đại Vệ dự định làm gì?
Theo thầy Vương, nhiệt độ nước pha trà Long Tỉnh nên như thế nào?