
Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……
Luyện cấu trúc 不管……都…… qua cuộc thảo luận về quy chuẩn bắt buộc phân loại và tái chế linh kiện máy tính cũ.
Giới thiệu
Cấu trúc 不管……都…… (bất kể / dù…… đều……) dùng để biểu thị trong bất kỳ điều kiện nào thì kết quả vẫn không thay đổi.
Công thức: S + 不管 + [Tên điều kiện / Từ nghi vấn] + 都 + [Hành động / Kết quả]
不管……都……: Bất kể… đều…
Mẫu 不管……都…… bao quát mọi trường hợp được liệt kê hoặc nêu bằng câu hỏi. 不管 phổ biến trong khẩu ngữ; 无论 trang trọng hơn, thường gặp từ HSK7.
phân loại
“图书馆员正在给新到的图书分类。”
thu hồi; thu gom để tái chế
“这些塑料瓶可以回收,请不要随便乱扔。”
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
“我们要减少不必要的支出。”
có hại; gây hại; tổn hại
“抽烟对身体健康非常有害。”
chính quy; theo tiêu chuẩn
“买药要去正规的医院或者药店。”
phạt tiền
“在这里乱停车会被警察罚款。”
vi phạm quy tắc
“这名运动员因为违规被取消了比赛资格。”
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh
“锅里正冒着热气,汤已经好了。”
mất mát; tổn thất; hư hại
“这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。”
tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng
“经常熬夜会严重损害身体健康。”
bất hợp pháp; phạm pháp
“任何违法的行为都会受到法律的惩罚。”
không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
“不管天气怎么样,他都坚持跑步。”
Đại Vệ lo lắng về vấn đề gì?
Theo Cao Tiểu Minh, công ty cần phải xử lý lô thiết bị cũ này như thế nào?
