
Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的
Luyện cấu trúc nhấn mạnh 是……的 để xác nhận chi tiết quá trình và địa điểm công bố bài báo khoa học.
Giới thiệu
Đại Vệ báo tin bài nghiên cứu liên ngành được chấp nhận đăng trên tạp chí quốc tế. Mẫu câu: S + 是 + thời gian/cách thức + V + 的.
是……的: nhấn mạnh chi tiết việc đã xảy ra
是……的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức hoặc chi tiết liên quan đến một việc đã xảy ra. Trọng tâm không nằm ở hành động, mà nằm ở thông tin được đặt giữa 是 và động từ.
một đăng ký; khối in; phiên bản
“这本书已经出了第三版了。”
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
“他在这家出版社担任报纸编辑已经五年了。”
học giả
“这位学者出版了许多有名的著作。”
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
“他在这个领域很专业,深得同行尊重。”
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
nghiên cứu; một nghiên cứu; lượng từ: 项 (xiàng)
“这个问题我们需要好好研究一下。”
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
“我们要严格遵守学校的规定。”
học thuật
“这座城市举办了一场学术会议。”
xúc động; khuấy động; phấn khích
“听到这个好消息,大家心里都十分激动。”
bài báo; nghiên cứu; luận văn
“我在写论文。”
Bài viết được thông qua sau quá trình nào?
Tạp chí sẽ công bố theo thứ tự nào?