
Viết từ liên quan câu bị động
Nhận diện và luyện viết lại 5 cụm động từ HSK5 hay dùng với 被.
Giới thiệu
Luyện viết 5 động từ đơn HSK5 thường xuất hiện trong cấu trúc câu bị động chữ 被.
Chữ cần học
抢 (qiǎng) — Cướp, đoạt, tranh giành
Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ Thương (仓), nghĩa dùng tay tranh đoạt đồ trong kho.
偷 (tōu) — Trộm, lén lút
Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ Du (俞), chỉ kẻ lén lút giấu đồ.
骗 (piàn) — Lừa, gạt
Bộ Mã (马) kết hợp chữ Biển (扁), nghĩa gốc nhảy lên ngựa, nay dùng chỉ lừa gạt.
撞 (zhuàng) — Đâm, va chạm, đụng
Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ Đồng (童), tay tác động tạo va chạm mạnh.
罚 (fá) — Phạt, trừng phạt
Bộ Võng (罒) trên bộ Ngôn giản thể (讠) và Đao (刂), lời nói và hình đao dùng xử phạt kẻ mắc lưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tranh giành; lao vào; tranh cướp
“他听到坏消息后痛哭抢地,非常悲伤。”
trộm; ăn cắp
“有人偷了我放在桌子上的手机。”
lừa gạt; lừa đảo; lừa dối
“网络上有很多假消息,你千万别被骗了。”
đâm vào; va vào; tình cờ gặp
“我不小心撞到了路边的树上。”
trừng phạt; phạt; phạt tiền
“老师今天罚他打扫教室的卫生。”
phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)
“这个盒子又扁又宽,正好用来放文件。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'qiǎng', nghĩa là cướp, đoạt:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tōu', nghĩa là trộm, lén lút:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'piàn', nghĩa là lừa gạt:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhuàng', nghĩa là đâm, va chạm:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'fá', nghĩa là phạt, trừng phạt:
Đang tải nét…
