XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ liên quan câu bị động

Viết từ liên quan câu bị động

Nhận diện và luyện viết lại 5 cụm động từ HSK5 hay dùng với 被.

Writing: passive-voice vocabularyWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 6 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Luyện viết 5 động từ đơn HSK5 thường xuất hiện trong cấu trúc câu bị động chữ 被.

Chữ cần học

抢 (qiǎng) — Cướp, đoạt, tranh giành

Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ Thương (仓), nghĩa dùng tay tranh đoạt đồ trong kho.

偷 (tōu) — Trộm, lén lút

Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ Du (俞), chỉ kẻ lén lút giấu đồ.

骗 (piàn) — Lừa, gạt

Bộ Mã (马) kết hợp chữ Biển (扁), nghĩa gốc nhảy lên ngựa, nay dùng chỉ lừa gạt.

撞 (zhuàng) — Đâm, va chạm, đụng

Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ Đồng (童), tay tác động tạo va chạm mạnh.

罚 (fá) — Phạt, trừng phạt

Bộ Võng (罒) trên bộ Ngôn giản thể (讠) và Đao (刂), lời nói và hình đao dùng xử phạt kẻ mắc lưới.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.