
Viết từ về nghiên cứu khoa học và viết luận văn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về nghiên cứu khoa học và viết luận văn.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK5 chủ đề nghiên cứu, viết và bảo vệ luận văn.
Chữ cần học
辑 (jí) — biên tập, logic
Bộ Xa (车) và chữ Tập (咠); gom tài liệu lên xe để biên tập.
辩 (biàn) — biện luận, bảo vệ
Bộ Ngôn (言) ở giữa hai chữ Tân (辛); dùng lời nói tranh luận vất vả.
纲 (gāng) — đề cương, dàn ý
Bộ Mịch (纟) và chữ Cương (冈); sợi dây chính kết nối các ý tưởng.
稿 (gǎo) — bản thảo, nháp
Bộ Hòa (禾) và chữ Cao (高); bản thảo xếp cao như đống lúa.
版 (bǎn) — xuất bản, bản in
Bộ Phiến (片) và chữ Phản (反); tấm gỗ dùng để in ấn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tranh luận; biện luận; cãi nhau
“事实胜于雄辩,我们不需要再辩了。”
thu thập; sưu tầm; chỉnh lý
bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực
dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng
một đăng ký; khối in; phiên bản
“这本书已经出了第三版了。”
Gõ chữ Hán: biàn (biện luận, bảo vệ)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jí (biên tập, logic)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: gǎo (bản thảo, nháp)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: gāng (đề cương, dàn ý)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: bǎn (xuất bản, bản in)
Đang tải nét…