
Viết từ về tham vấn tâm lý học đường và tương trợ bạn học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tham vấn tâm lý học đường và tương trợ bạn học.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 đơn tự HSK5 quan trọng trong lĩnh vực tư vấn tâm lý thanh thiếu niên và giao tiếp hỗ trợ bạn học.
Chữ cần học
询 (xún) — Hỏi, tham vấn
Bộ Ngôn (言) ghép với chữ Tuần (旬), dùng lời nói để hỏi và tham vấn.
倾 (qīng) — Nghiêng, dồn (tâm trí)
Bộ Nhân (亻) bên trái ghép với chữ Khoảnh (顷), dồn người nghiêng về trước lắng nghe.
沟 (gōu) — Khơi thông, kết nối
Bộ Thủy (氵) kết hợp chữ Câu (勾), chỉ việc khơi dòng nước nối liền đôi bên.
疏 (shū) — Khai thông, giải tỏa
Bộ Sơ (疋) kết hợp với chữ Sơ (充), chỉ việc tháo gỡ vướng mắc để thông suốt.
绪 (xù) — Tâm trạng, đầu mối cảm xúc
Bộ Mịch (纟) chỉ sợi chỉ cảm xúc ghép với chữ Giả (者).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hỏi về; tìm hiểu về
lật đổ; sụp đổ; nghiêng
mương; rãnh; rãnh nước
“路边有一条很深的排水沟。”
khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng
khởi đầu; manh mối; tâm trạng
Viết chữ Hán mang nghĩa 'hỏi, tham vấn' (pinyin: xún):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'nghiêng, dồn tâm trí lắng nghe' (pinyin: qīng):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'khơi thông, kết nối' (pinyin: gōu):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'khai thông, giải tỏa tâm lý' (pinyin: shū):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa 'tâm trạng, đầu mối cảm xúc' (pinyin: xù):
Đang tải nét…