
Viết từ về du học và thích ứng môi trường sống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về du học và thích ứng môi trường sống.
Giới thiệu
Chủ đề hôm nay luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK5 chủ chốt về trải nghiệm du học và thích ứng môi trường sống mới.
Chữ cần học
签 (qiān) — Ký, thị thực (visa)
Bộ Trúc (竹) ở trên, phần dưới là bộ Thiêm chỉ âm đọc.
独 (dú) — Độc lập, một mình
Bộ Khuyển (犭) bên trái kết hợp với chữ Trùng (虫) bên phải.
克 (kè) — Khắc phục, vượt qua
Phần trên gồm bộ Thập (十) và Khẩu (口), dưới là bộ Nhân đi (儿).
惯 (guàn) — Quen thuộc, thói quen
Bộ Tâm đứng (忄) chỉ tâm lý, bên phải là chữ Quán (贯).
融 (róng) — Hòa nhập, dung nhập
Bên trái là chữ Cách (鬲), bên phải là bộ Trùng (虫).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
một mình; riêng; chỉ
“他独爱在安静的图书馆里钻研学术问题。”
có thể; chế ngự; kiềm chế
“我买了五百克苹果。”
quen với; nuông chiều
“我已经惯于早起,感觉精神更好。”
tan; chảy; hòa lẫn
“阳光照耀着大地,山顶的积雪开始融了。”
Ký tên, làm thủ tục thị thực visa (pinyin: qiān)
Đang tải nét…
Sống một mình, độc lập khi du học (pinyin: dú)
Đang tải nét…
Khắc phục khó khăn môi trường mới (pinyin: kè)
Đang tải nét…
Tập quen với văn hóa và thói quen bản địa (pinyin: guàn)
Đang tải nét…
Hòa nhập vào cuộc sống quốc tế (pinyin: róng)
Đang tải nét…
