
Viết từ về bảo tàng số hóa và triển lãm thông minh
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bảo tàng số hóa và triển lãm thông minh.
Giới thiệu
Chủ đề tìm hiểu 5 chữ Hán đơn HSK5 cốt lõi trong lĩnh vực số hóa hiện vật và công nghệ bảo tàng thông minh. Người học ghi nhớ mặt chữ để phục vụ phân tích thuật ngữ trưng bày ảo.
Chữ cần học
展 (zhǎn) — Mở rộng, triển lãm
Bộ Thi 尸 ở trên, phần dưới gồm nét ngang và nét phối triển.
览 (lǎn) — Xem, ngắm nhìn bao quát
Chữ gồm bộ Kiến 见 ở dưới thể hiện hành động quan sát.
陈 (chén) — Bày biện, sắp đặt
Bên trái là bộ Phụ 阝, bên phải là chữ Đông 东.
拟 (nǐ) — Mô phỏng, dự tính
Bên trái là bộ Thủ 扌 chỉ thao tác, bên phải chữ Dĩ 以.
导 (dǎo) — Dẫn dắt, hướng dẫn
Chữ Tị 巳 biến thể ở trên, dưới là bộ Thốn 寸.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mở ra; mở rộng; trưng bày
nhìn; xem; đọc
bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi
dự định; phác thảo (một kế hoạch); bắt chước
“董事会拟于下周召开年度股东大会。”
truyền; dẫn; hướng dẫn
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
“这张照片有几寸大?”
Nhập chữ Hán có pinyin 'zhǎn', nghĩa là mở rộng, trưng bày:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'lǎn', nghĩa là quan sát, nhìn ngắm (trong triển lãm):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'chén', nghĩa là sắp đặt, trưng bày hiện vật:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'nǐ', nghĩa là mô phỏng (trong từ thực tế ảo):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'dǎo', nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn khách tham quan:
Đang tải nét…