
Viết từ về vệ sinh công cộng và phòng chống dịch bệnh
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về vệ sinh công cộng và phòng chống dịch bệnh.
Giới thiệu
Chủ đề tập trung vào 5 chữ Hán cốt lõi tạo nên các thuật ngữ phòng chống dịch bệnh và vệ sinh dịch tễ trong văn bản y tế chính thống. Nắm vững mặt chữ giúp hiểu sâu cấu trúc từ vựng y tế HSK5.
Chữ cần học
防 (fáng) — phòng ngừa, phòng chống
Bên trái bộ phụ 阝 chỉ đồi lũy bảo vệ, bên phải chữ phương 方 chỉ phương hướng phòng thủ.
控 (kòng) — kiểm soát, khống chế
Bên trái bộ thủ 扌 chỉ hành động ra tay, bên phải chữ không 空 biểu thị âm đọc.
卫 (wèi) — bảo vệ, phòng vệ
Chữ giản thể có 3 nét, gồm nét hoành triết phẩy kết hợp nét cổn và hoành tạo thế che chắn.
毒 (dú) — độc tố, virus, khử độc
Phía trên là biến thể chữ sinh 生 mọc hại, phía dưới là chữ mẫu 母.
隔 (gé) — ngăn cách, cách ly
Bên trái bộ phụ 阝 tượng trưng cho vách đá ngăn đôi, bên phải chữ cách 鬲 biểu thị phân cách.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bảo vệ; phòng thủ; đề phòng
“天冷了,要注意防感冒。”
kiểm soát; buộc tội; cáo buộc
bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ
chất độc; đầu độc; độc hại
“有些蘑菇有毒,千万不能随便吃。”
tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa
“我们隔两天见。”
mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ
“这只母狗刚生了几只小狗。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa phòng ngừa, chắn giữ (pinyin: fáng) trong từ 'dự phòng'.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa nắm giữ, kiểm soát (pinyin: kòng) trong từ 'khống chế'.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa bảo vệ, giữ gìn sạch sẽ (pinyin: wèi) trong từ 'vệ sinh'.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa mầm bệnh, chất độc (pinyin: dú) trong từ 'tiêu độc'.
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa ngăn chia, chia ranh giới (pinyin: gé) trong từ 'cách ly'.
Đang tải nét…