
Viết từ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và bản quyền số
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và bản quyền số.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán cốt lõi thuộc nhóm từ vựng pháp lý về sở hữu trí tuệ và bảo vệ bản quyền số HSK5. Ghi nhớ cấu tạo bộ thủ giúp nhận diện và viết đúng chuẩn văn bản luật.
Chữ cần học
侵 (qīn) — xâm phạm, lấn chiếm
Bộ nhân đứng 亻 bên trái kết hợp với bên phải biểu ý bàn tay vươn tới lấn đoạt.
权 (quán) — quyền lợi, quyền hạn
Bên trái bộ mộc 木, bên phải chữ hựu 又 tượng trưng bàn tay nắm giữ quyền thế.
登 (dēng) — ghi chép, đăng ký, bước lên
Phía trên là bộ bát 癶 (hai bàn chân hướng lên), phía dưới là chữ đậu 豆.
仿 (fǎng) — mô phỏng, sao chép
Bộ nhân đứng 亻 đứng trước chữ phương 方 mang ý người làm theo phương thức định sẵn.
护 (hù) — bảo vệ, che chở
Bên trái bộ thủ 扌 (tay), bên phải chữ hộ 户 (cánh cửa), ý dùng tay che giữ cửa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên
“我们打算明天去登长城。”
bắt chước; sao chép
“这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。”
bảo vệ
“发生意外时,老师用身体护住了受惊吓的孩子。”
Nhập chữ Hán mang nghĩa xâm phạm quyền tác giả, pinyin 'qīn':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán chỉ quyền lợi, bản quyền, pinyin 'quán':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán trong thủ tục đăng ký quyền tác giả số, pinyin 'dēng':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa phỏng theo, bắt chước mẫu mã, pinyin 'fǎng':
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa bảo vệ, bảo hộ tài sản trí tuệ, pinyin 'hù':
Đang tải nét…
