
Viết từ về nhà thông minh và Internet vạn vật trong đời sống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về nhà thông minh và Internet vạn vật trong đời sống.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK5 liên quan đến thiết bị gia dụng tự động và điều khiển thông minh. Tập trung ghi nhớ cấu tạo bộ thủ để viết chính xác.
Chữ cần học
备 (bèi) — chuẩn bị, trang bị (trong thiết bị)
Bộ Trụy phía trên kết hợp chữ Điền bên dưới, tổng 8 nét.
操 (cāo) — thao tác, cầm nắm, vận hành
Bộ Thủ (tay gảy) bên trái biểu thị hành động tay, bên phải chữ Tảo.
程 (chéng) — quãng đường, quy trình (trong viễn trình)
Bộ Hòa bên trái ghép chữ Trình bên phải, biểu thị đo lường, quy cách.
控 (kòng) — khống chế, kiểm soát, điều khiển
Bộ Thủ bên trái kết hợp chữ Không bên phải mang nghĩa kiềm giữ.
智 (zhì) — trí tuệ, thông minh
Chữ Tri phía trên đặt trên bộ Nhật phía dưới, hiểu biết sáng suốt.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị; (văn học) đầy đủ; mọi cách có thể
nắm; cầm; vận hành
quy tắc; trật tự; quy định
kiểm soát; buộc tội; cáo buộc
(văn học) khôn ngoan; trí tuệ
Gõ chữ Hán có pinyin 'bèi', nghĩa là trang bị, dự bị:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'cāo', mang nghĩa thao tác, điều khiển bằng tay:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'chéng', nghĩa là hành trình, cự ly:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'kòng', nghĩa là kiểm soát, khống chế:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhì', nghĩa là trí khôn, thông minh:
Đang tải nét…