
Viết từ về truyền thông
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK5 về truyền thông/báo chí.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK5 chủ đề truyền thông. Ghi nhớ bộ thủ để viết chính xác.
Chữ cần học
媒 (méi) — môi (truyền thông, môi giới)
Bộ Nữ (女) bên trái, chữ Mỗ (某) bên phải gợi âm.
播 (bō) — phát, truyền (phát sóng)
Bộ Thủ (扌) chỉ hành động tay, chữ Phiên (番) gợi âm.
版 (bǎn) — bản (xuất bản, trang báo)
Bộ Phiến (片) chỉ tấm/bản in, chữ Phản (反) gợi âm.
讯 (xùn) — tin tức, thông điệp
Bộ Ngôn (讠) chỉ lời nói/tin tức, bên phải là chữ Tấn (卂).
摄 (shè) — nhiếp (nhiếp ảnh, quay phim)
Bộ Thủ (扌) và chữ Nhiếp 聂 (chữ Nhĩ 耳 trên hai chữ Hựu 又) ghép lại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
môi giới; trung gian; người mai mối
gieo; rắc; lan truyền
“农夫把种子播在肥沃的土地里,等待它发芽。”
một đăng ký; khối in; phiên bản
“这本书已经出了第三版了。”
hỏi; hỏi thăm; thẩm vấn
(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
“这处古迹带有浓厚的番邦特色。”
Gõ chữ Hán: méi (môi trong truyền thông)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: bō (phát, truyền)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: bǎn (bản trong xuất bản)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: xùn (tin tức, thông điệp)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: shè (nhiếp trong nhiếp ảnh)
Đang tải nét…
