
Viết từ về áp lực tâm lý và giải tỏa tinh thần
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về áp lực tâm lý và giải tỏa tinh thần.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK5 diễn tả trạng thái áp lực tâm lý và cách giải tỏa, cân bằng tinh thần.
Chữ cần học
缓 (huǎn) — chậm lại, làm dịu, giải tỏa
Bộ mịch (纟) bên trái, chữ viện (爰) bên phải biểu thị kéo dài dây ra thong thả.
焦 (jiāo) — lo sốt vó, nóng ruột, cháy
Chữ chuy (隹 - chim non) nằm trên bộ hỏa (灬 - bốn chấm lửa nướng bên dưới).
虑 (lǜ) — lo nghĩ, suy tính
Bộ hổ (虍) bao phía trên bộ tâm (心), nghĩa là nỗi sợ hãi đè nặng trong lòng.
克 (kè) — khắc phục, kiềm chế, chịu đựng
Chữ thập (十) trên đầu bộ huynh (兄), biểu thị gánh vác việc nặng để vượt qua.
压 (yā) — đè, nén, áp lực
Bộ hán (厂 - vách đá) bên ngoài che chữ thổ (土) và một dấu chấm áp chế.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chậm; từ tốn; chậm chạp
“这个问题不要急,容我缓一缓再作决定。”
cháy; khét; cháy đen
“厨师一时疏忽把火开得太大,锅里的鱼肉全煎焦了。”
suy nghĩ cân nhắc; sự lo lắng
có thể; chế ngự; kiềm chế
“我买了五百克苹果。”
đè; ấn xuống; kiềm chế
“那本书压在报纸下面。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'huǎn', nghĩa là làm dịu, giải tỏa bớt căng thẳng:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jiāo', nghĩa là nóng lòng, lo sốt vó trong trạng thái lo âu:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'lǜ', nghĩa là lo nghĩ, trăn trở trong tâm can:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'kè', nghĩa là khắc phục, chế ngự khó khăn:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yā', nghĩa là đè nén, tạo sức ép tâm lý:
Đang tải nét…