
Viết từ về hoạt động tình nguyện và đóng góp cộng đồng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hoạt động tình nguyện và đóng góp cộng đồng.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK5 chủ đề hoạt động tình nguyện và đóng góp cộng đồng. Nắm vững cấu tạo bộ thủ giúp ghi nhớ mặt chữ chuẩn xác.
Chữ cần học
献 (xiàn) — hiến, dâng hiến, đóng góp
Chữ Nam 南 bên trái kết hợp bộ Khuyển 犬 bên phải tạo thành chữ hiến dâng.
益 (yì) — ích, công ích, lợi ích
Bên trên là chữ Thủy 水 xoay ngang, bên dưới là bộ Mãnh 皿 tượng trưng nước tràn mang lại lợi ích.
捐 (juān) — quyên, quyên góp, hiến tặng
Bộ Thủ 扌 biểu thị hành động của tay, ghép với chữ Quyên 肙 bên phải.
善 (shàn) — thiện, từ thiện, lòng tốt
Phía trên là biến thể bộ Dương 羊 chỉ điềm lành, phía dưới chứa bộ Khẩu 口 biểu thị lời hay việc tốt.
援 (yuán) — viện, viện trợ, cứu giúp
Bộ Thủ 扌 bên trái chỉ hành động đưa tay giúp đỡ, kết hợp chữ Viên 爰 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dâng; tặng; cống hiến
“他向老师献了一束花。”
lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm
quyên góp; quyên tặng; từ bỏ; dâng hiến
“为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。”
tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt
“这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。”
giúp; hỗ trợ
chó
“警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'hiến, dâng hiến, đóng góp' (pinyin: xiàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'ích, công ích, lợi ích' (pinyin: yì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'quyên, quyên góp, hiến tặng' (pinyin: juān):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thiện, từ thiện, lòng tốt' (pinyin: shàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'viện, viện trợ, cứu giúp' (pinyin: yuán):
Đang tải nét…
