
Viết từ về già hóa dân số và chăm sóc người cao tuổi
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về già hóa dân số và chăm sóc người cao tuổi.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 quan trọng thuộc chủ đề già hóa dân số và an sinh xã hội cho người cao tuổi.
Chữ cần học
寿 (shòu) — thọ, tuổi thọ
Phía trên gồm các nét ngang tượng trưng cho sự kéo dài, phía dưới là bộ Thốn (寸) giữ nét chuẩn.
照 (zhào) — chiếu, chăm sóc
Bên trên gồm bộ Nhật (日) và chữ Chiêu (召), phía dưới là bộ Hỏa (灬) chiếu sáng.
担 (dān) — gánh, đảm nhận
Bên trái là bộ Thủ (扌) đại diện cho tay gánh vác, bên phải là chữ Đán (旦).
善 (shàn) — thiện, tốt, hoàn thiện
Phía trên là bộ Dương (羊) mang nghĩa tốt lành, phía dưới là chữ Khẩu (口).
设 (shè) — thiết, thiết lập, trang thiết bị
Bên trái là bộ Ngôn (讠) biểu thị lời nói phương án, bên phải là chữ Thù (殳).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
trường thọ; tuổi già; tuổi
theo; theo như; chiếu
“灯照在桌子上。”
đảm nhận; mang; vác
“他愿意担起这个项目的责任。”
tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt
“这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。”
thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
“设未知数x等于十,我们可以快速推导出下一个公式的结论。”
một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
“这张照片有几寸大?”
cơ sở vật chất; lắp đặt
“这所学校的体育设施很齐全。”
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
“这份工作减轻了家里的经济负担。”
(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc
“学校会继续完善这些制度。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thọ, tuổi thọ' (pinyin: shòu) trong từ 寿命:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'chiếu, chăm sóc' (pinyin: zhào) trong từ 照料:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'gánh, đảm nhận' (pinyin: dān) trong từ 负担:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thiện, hoàn thiện' (pinyin: shàn) trong từ 完善:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'thiết, cơ sở vật chất' (pinyin: shè) trong từ 设施:
Đang tải nét…
