
Viết từ về bảo tồn đại dương và sinh vật biển
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bảo tồn đại dương và sinh vật biển.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK5 trọng tâm thuộc chủ đề sinh thái biển và bảo tồn tự nhiên.
Chữ cần học
资 (zī) — Tài (tài nguyên, của cải)
Chữ thứ 次 phía trên kết hợp bộ bối 贝 (tiền tài) phía dưới.
态 (tài) — Thái (sinh thái, trạng thái)
Chữ thái 太 phía trên đè lên bộ tâm 心 phía dưới.
濒 (bīn) — Tân (bờ nước, kề cận, nguy cấp)
Bộ thủy 氵 bên trái chỉ mép nước kết hợp chữ tần 频 bên phải.
护 (hù) — Hộ (bảo vệ, che chở)
Bộ thủ 扌 bên trái biểu thị dùng tay bảo hộ chữ hộ 户 bên phải.
衍 (yǎn) — Diễn (sinh sôi, lan tỏa)
Bộ hành 行 tách đôi kẹp ba nét nước 氵 ở chính giữa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tài nguyên; vốn; cung cấp
hình thức kết hợp; diện mạo; hình dáng
tiếp cận; giáp với; gần
bảo vệ
“发生意外时,老师用身体护住了受惊吓的孩子。”
lan rộng; phát triển; tràn ra
Gõ chữ Hán có pinyin 'zī', mang nghĩa tài nguyên, của cải:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tài', mang nghĩa hình thái, trạng thái, sinh thái:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'bīn', mang nghĩa cận kề, bên bờ vực nguy cấp:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'hù', mang nghĩa gìn giữ, che chở, bảo hộ:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yǎn', mang nghĩa sinh sôi nảy nở, phát triển dòng giống:
Đang tải nét…