
Viết từ về hiện đại hóa nông nghiệp và phát triển nông thôn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hiện đại hóa nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 liên quan đến hiện đại hóa nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn.
Chữ cần học
粮 (liáng) — lương thực
Bên trái bộ Mễ 米 (gạo), bên phải chữ Lương 良 (tốt).
耕 (gēng) — cày cấy
Bên trái bộ Lỗi 耒 (cái cày), bên phải chữ Tỉnh 井 (giếng).
播 (bō) — gieo hạt
Bên trái bộ Thủ 扌 (tay làm), bên phải chữ Phiên 番.
稻 (dào) — lúa
Bên trái bộ Hòa 禾 (cây lúa), bên phải chữ 舀 (yǎo, múc).
获 (huò) — thu hoạch, đạt được
Phía trên là bộ Thảo 艹 (cây cỏ), phía dưới là 犭 và 犬 (quǎn, chó).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lương thực; thức ăn; lương khô
cày; cày cấy
gieo; rắc; lan truyền
“农夫把种子播在肥沃的土地里,等待它发芽。”
lúa; gạo (Oryza sativa)
(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
“警方在现场查获了大量假钱。”
cái giếng; lượng từ: 口 (kǒu); gọn gàng
“井宿在中国古代天文学中属于二十八宿之一。”
chó
“警察训练犬能够帮助搜寻失踪人员。”
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
“这处古迹带有浓厚的番邦特色。”
Viết chữ Hán nghĩa 'lương thực' (pinyin: liáng):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa 'cày cấy' (pinyin: gēng):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa 'gieo hạt' (pinyin: bō):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa 'lúa' (pinyin: dào):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa 'thu hoạch, đạt được' (pinyin: huò):
Đang tải nét…