
Viết từ về ngành xuất bản và văn hóa đọc
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về ngành xuất bản và văn hóa đọc.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán HSK5 thuộc chủ đề in ấn, ghi chép và đọc ấn phẩm.
Chữ cần học
版 (bǎn) — Bản in, xuất bản
Bên trái là bộ phiến 片, bên phải là chữ phản 反.
刊 (kān) — Ấn phẩm, khắc in, đăng tải
Bên trái là chữ can 干, bên phải là bộ đao đứng 刂.
录 (lù) — Ghi chép, mục lục
Phía trên là bộ kệ 彐, phía dưới là các nét tựa bộ thủy 氺.
览 (lǎn) — Xem, nhìn quanh, đọc lướt
Nửa trên bắt nguồn từ chữ giám 监, nửa dưới là bộ kiến 见.
篇 (piān) — Bài viết, trang sách, thiên sách
Phía trên là bộ trúc ⺮, phía dưới là chữ biển 扁.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
một đăng ký; khối in; phiên bản
“这本书已经出了第三版了。”
in; xuất bản; ấn phẩm
ghi; ghi âm; ghi hình
“老师在录今天的课。”
nhìn; xem; đọc
bài; thiên (lượng từ dùng cho bài viết, tác phẩm)
“这篇课文不难。”
phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)
“这个盒子又扁又宽,正好用来放文件。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'bǎn', nghĩa là bản in hoặc xuất bản:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'kān', nghĩa là đăng báo, ấn bản định kỳ:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'lù', chỉ sự sao chép, danh mục sách:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'lǎn', chỉ hành động đọc lướt, thưởng lãm:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'piān', lượng từ dành cho bài văn, trang sách:
Đang tải nét…