
Viết từ về xã hội
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK5 về các vấn đề xã hội.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán đơn HSK5 thuộc chủ đề thể chế, sách lược và quyền lợi xã hội.
Chữ cần học
竞 (jìng) — cạnh tranh, tranh đua
Bộ Lập ở trên kết hợp bộ Huynh ở dưới gợi ý hai người đứng thi thố.
益 (yì) — lợi ích, gia tăng
Gồm chữ Bát úp phía trên bộ Mãnh nghĩa là nước đầy tràn thêm ra.
制 (zhì) — chế độ, quy chế, hạn chế
Bên trái là chữ Chế lược bớt nét, bên phải là bộ Đao cắt gọt vào khuôn khổ.
权 (quán) — quyền hạn, quyền lợi
Bên trái bộ Mộc kết hợp bên phải chữ Hựu biểu thị quyền định đoạt.
策 (cè) — sách lược, chính sách
Bộ Trúc ở trên chữ Thứ gợi hình thẻ tre ghi chép mưu kế.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh
lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm
chế độ; thể chế; quy chế
“该公司目前实行八小时工作制。”
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
chính sách; kế hoạch; đề án
Gõ chữ Hán có pinyin 'jìng', nghĩa là cạnh tranh, tranh đua:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yì', nghĩa là lợi ích, tăng thêm:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhì', nghĩa là chế độ, quy chế:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'quán', nghĩa là quyền hạn, quyền lực:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'cè', nghĩa là sách lược, kế sách:
Đang tải nét…
