
Viết từ về kiến trúc hiện đại và không gian sống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về kiến trúc hiện đại và không gian sống.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 miêu tả đặc điểm xây dựng, kết cấu và quy hoạch không gian nhà ở hiện đại.
Chữ cần học
筑 (zhù) — xây dựng, kiến trúc
Bộ trúc 竹 ở trên chỉ giàn giáo tre nứa, chữ củng 巩 ở dưới tạo thế vững chắc.
敞 (chǎng) — rộng mở, thoáng đãng
Bộ thượng 尚 kết hợp cùng bộ phộc 攵 gợi tả việc mở rộng không gian.
构 (gòu) — kết cấu, cấu tạo
Bộ mộc 木 chỉ vật liệu khung gỗ, chữ câu 勾 gợi âm đọc.
拆 (chāi) — tháo dỡ, dỡ bỏ
Bộ thủ 扌 biểu thị thao tác tay, chữ xích 斥 gợi âm và hành động đập bỏ.
迁 (qiān) — di dời, chuyển chỗ
Bộ xước 辶 biểu thị sự dịch chuyển không gian, chữ thiên 千 hỗ trợ biểu âm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
xây; dựng; đầm
“施工队伍在险峻的河段筑起了一座坚固的堤坝。”
mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang
xây dựng; hình thành; tạo nên
xé mở; tháo dỡ; xé ra
“请你帮我拆开这个快递包裹。”
di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.)
“为了公司的长远规划,管理层决定将总部迁往沿海城市。”
xây dựng; tòa nhà; lượng từ: 个 (gè)
“这座建筑已经有一百多年的历史了。”
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
“政府决定对这片旧区进行拆迁改造。”
cấu trúc; thành phần; kết cấu
“这篇文章的结构非常完整。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhù', nghĩa là 'xây dựng, kiến trúc' (trong 建筑):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'chǎng', nghĩa là 'rộng mở, thoáng đãng' (trong 宽敞):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'gòu', nghĩa là 'kết cấu, cấu tạo' (trong 结构):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'chāi', nghĩa là 'tháo dỡ, dỡ bỏ' (trong 拆迁):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'qiān', nghĩa là 'di dời, chuyển dọn' (trong 拆迁):
Đang tải nét…