
Viết từ về phân loại rác thải và tái chế rác khu dân cư
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phân loại rác thải và tái chế rác khu dân cư.
Giới thiệu
5 chữ Hán trọng tâm về quản lý rác thải và tái chế khu dân cư (gồm các từ HSK5 và từ HSK4 ôn tập).
Chữ cần học
废 (fèi) — rác thải, bỏ đi
Bộ yǎn (广) — mái che, chữ phát (发) bên trong. Nhà chứa đồ bỏ đi.
督 (dū) — giám sát
Phần âm 叔 (shū→dū) bên trên, bộ mục (目) mắt ở dưới — mắt theo dõi, giám sát.
罚 (fá) — phạt
Bộ võng (罒 — dạng rút gọn của 网: lưới), ngôn (言) lời nói, đao (刂) dao. Dùng luật xử phạt.
捡 (jiǎn) — nhặt (ôn tập HSK4)
Bộ thủ (扌) tay, chữ thiêm (佥) gom lại. Dùng tay nhặt rác.
桶 (tǒng) — thùng (ôn tập HSK4)
Bộ mộc (木) gỗ, chữ dũng (甬) chỉ âm. Thùng gỗ đựng rác.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ
“新政权建立后,立刻废了旧朝的苛捐杂税。”
(hình thức kết hợp) giám sát
trừng phạt; phạt; phạt tiền
“老师今天罚他打扫教室的卫生。”
nhặt lên; thu thập; gom lại
“他在放学回家的路上捡到了一个黑色的钱包。”
cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.)
“清洁工每天清晨准时把街角的垃圾桶清理干净。”
rộng; nhiều; lan rộng
“汉字“店”的部首是“广”字旁。”
Gõ chữ Hán: fèi (rác thải, bỏ đi)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: dū (giám sát)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: fá (phạt)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jiǎn (nhặt)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: tǒng (thùng)
Đang tải nét…
