
Viết từ về sản xuất phim điện ảnh và chuyển thể kịch bản
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về sản xuất phim điện ảnh và chuyển thể kịch bản.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn nắm vững 5 từ vựng thuộc phạm vi HSK5 về quy trình sản xuất phim, biên soạn kịch bản và xử lý hậu kỳ.
Chữ cần học
导演 (dǎoyǎn) — đạo diễn, chỉ đạo
Kết hợp giữa 导 (chỉ dẫn) và 演 (diễn xuất), người chỉ đạo diễn xuất và toàn bộ quá trình làm phim.
拍摄 (pāishè) — quay phim, chụp ảnh
Kết hợp 拍 (quay, chụp) và 摄 (nhiếp, thu hình), chỉ công đoạn bấm máy ghi hình trên trường quay.
剧本 (jùběn) — kịch bản
Kết hợp 剧 (kịch, phim) và 本 (gốc, vở), văn bản nền tảng chứa lời thoại và chỉ dẫn hành động.
剪辑 (jiǎnjí) — cắt dựng, dựng phim
Kết hợp 剪 (cắt) và 辑 (tập hợp, biên tập), công đoạn hậu kỳ cắt ghép các cảnh quay thành phim hoàn chỉnh.
特效 (tèxiào) — hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo
Viết tắt của 特别效果 (hiệu ứng đặc biệt), chỉ các kỹ xảo hình ảnh hoặc âm thanh được thêm vào hậu kỳ.
Luyện viết từng từ: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
“这位导演拍过很多电影。”
chụp (ảnh); quay (phim)
“这部电影是在北京拍摄的。”
kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản
“这位导演花了一年时间修改电影剧本。”
chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
hiệu quả đặc biệt; hiệu quả đặc trị; (điện ảnh, v.v.) hiệu ứng đặc biệt
kéo; dao cắt; tông đơ
“他把旧照片剪成了两半。”
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính
“这部剧的剧情非常吸引人,观众都很喜欢。”
Viết từ vựng mang nghĩa đạo diễn, chỉ đạo. Pinyin: dǎoyǎn.
Đang tải nét…
Viết từ vựng mang nghĩa quay phim, ghi hình. Pinyin: pāishè.
Đang tải nét…
Viết từ vựng mang nghĩa kịch bản. Pinyin: jùběn.
Đang tải nét…
Viết từ vựng mang nghĩa cắt dựng, dựng phim. Pinyin: jiǎnjí.
Đang tải nét…
Viết từ vựng mang nghĩa hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo. Pinyin: tèxiào.
Đang tải nét…