
Viết từ về tin giả và an toàn thông tin mạng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tin giả và an toàn thông tin mạng.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 chủ đề an toàn thông tin mạng và xử lý tin giả. Học viên ghi nhớ bộ thủ và luyện gõ chính xác từng chữ.
Chữ cần học
谣 (yáo) — tin đồn
Bộ Ngôn 讠 chỉ lời nói kết hợp vần 䍃 phía bên phải.
播 (bō) — truyền phát
Bộ Thủ 扌 chỉ hành động phát tán kết hợp chữ 番.
截 (jié) — chặn cắt
Chứa bộ Qua 戈 mang ý nghĩa cắt đứt hoặc ngăn chặn.
漏 (lòu) — rò rỉ
Bộ Thủy 氵 chỉ chất lỏng hoặc thông tin bị rỉ ra ngoài.
警 (jǐng) — cảnh báo
Chữ Kính 敬 ở trên kết hợp bộ Ngôn 言 ở dưới chỉ lời nhắc nhở.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dân ca; bài hát dân gian; tin đồn
gieo; rắc; lan truyền
“农夫把种子播在肥沃的土地里,等待它发芽。”
cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn
“他用剪刀截去了绳子多余的部分,使长度刚好合适。”
rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm
“天花板太旧了,下雨时会漏水。”
báo động; cảnh báo; cảnh sát
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu
“这处古迹带有浓厚的番邦特色。”
truyền bá; phổ biến; lan truyền
“消息传播得很快。”
Gõ chữ Hán HSK5 mang nghĩa 'tin đồn' (pinyin: yáo) trong từ 谣言
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán HSK5 mang nghĩa 'truyền phát' (pinyin: bō) trong từ 传播
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán HSK5 mang nghĩa 'chặn' (pinyin: jié) trong từ 拦截
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán HSK5 mang nghĩa 'rò rỉ' (pinyin: lòu) trong từ 泄露
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán HSK5 mang nghĩa 'cảnh báo' (pinyin: jǐng) trong từ 预警
Đang tải nét…