
Viết từ về du lịch sinh thái và lữ hành bền vững
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về du lịch sinh thái và lữ hành bền vững.
Giới thiệu
Năm chữ Hán dưới đây gắn với du lịch sinh thái và lữ hành bền vững — từ lập lộ trình, ghé thăm danh thắng, đến giữ gìn di sản và nếp văn minh.
Chữ cần học
线 (xiàn) — tuyến, đường, lộ trình
Bộ 糸 (sợi chỉ) bên trái — hình dung sợi chỉ kéo dài thành một tuyến đường.
景 (jǐng) — cảnh, phong cảnh
Trên là 日 (mặt trời), dưới là 京 (kinh đô) — mặt trời chiếu sáng kinh thành tạo nên cảnh đẹp.
倡 (chàng) — xướng, đề xướng, khởi xướng
Bộ 亻 (người) đứng trước 昌 (hưng thịnh) — người đứng ra khởi xướng điều tốt đẹp.
明 (míng) — sáng, văn minh, rõ ràng
日 (mặt trời) ghép 月 (mặt trăng) — hai nguồn sáng cùng chiếu, nghĩa là sáng suốt, văn minh.
遗 (yí) — để lại, di sản, di tích
Bộ 辶 (đi) bao ngoài — thứ được để lại trên đường đời, tức di sản truyền lại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chỉ; sợi; dây
“请在这条线上写名字。”
sáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
khởi xướng; kích động; giới thiệu
(hình thức bị giới hạn) để lại
phong cảnh; tình cảnh
“山顶上的秋景优美,引来许多摄影爱好者。”
Chữ Hán nghĩa là 'tuyến, đường, lộ trình', đọc là xiàn?
Đang tải nét…
Chữ ghép từ mặt trời và mặt trăng, nghĩa là sáng suốt, văn minh?
Đang tải nét…
Chữ có bộ 亻, đọc là chàng, nghĩa là khởi xướng, đề xướng?
Đang tải nét…
Chữ có bộ 辶, đọc là yí, nghĩa là di sản, để lại?
Đang tải nét…
Chữ có bộ 日 ở trên và 京 ở dưới, nghĩa là cảnh, phong cảnh?
Đang tải nét…