
Viết từ về giao tiếp nâng cao
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK5 về giao tiếp trang trọng hơn.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 thuộc chủ đề giao tiếp trang trọng và thảo luận. Học viên ghi nhớ bộ thủ, cách viết và hoàn thành phần luyện viết bên dưới.
Chữ cần học
申 (shēn) — Trình bày, bày tỏ
Nét sổ đâm qua chữ Điền, tổng 5 nét, dùng trong trình bày hoặc lập hồ sơ.
辩 (biàn) — Tranh luận, bào chữa
Hai chữ Tân kẹp chữ Ngôn ở giữa, tổng 16 nét, nghĩa là dùng lời nói để tranh luận.
驳 (bó) — Bác bỏ, phản đối
Bên trái bộ Mã, bên phải chữ Hào, gồm 7 nét, chỉ hành động đánh bật ý kiến khác.
述 (shù) — Thuật lại, trình bày
Bên trong là chữ Thuật, bên ngoài bộ Quai Sước, gồm 8 nét, chỉ việc trình bày diễn giải.
协 (xié) — Hiệp lực, thương lượng
Bên trái bộ Thập (十), bên phải là chữ 办, tổng 6 nét, biểu thị sự đồng lòng hợp tác.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mở rộng; trình bày; giải thích
tranh luận; biện luận; cãi nhau
“事实胜于雄辩,我们不需要再辩了。”
loang lổ; không đồng nhất; bác bỏ
(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
hợp tác; hoa giải; giúp đỡ
Nhập chữ Hán có phiên âm 'shēn' mang nghĩa trình bày, bày tỏ trang trọng:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có phiên âm 'biàn' mang nghĩa tranh luận, bào chữa:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có phiên âm 'bó' mang nghĩa bác bỏ, phản đối:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có phiên âm 'shù' mang nghĩa thuật lại, trình bày:
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có phiên âm 'xié' mang nghĩa hiệp lực, thương lượng:
Đang tải nét…
