
Viết từ về quản lý tài chính cá nhân
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quản lý tài chính cá nhân.
Giới thiệu
Nắm vững 5 chữ Hán HSK5 cốt lõi về chi tiêu, tích lũy và quản lý tài chính cá nhân.
Chữ cần học
费 (fèi) — chi phí, tiêu hao
Bộ Bối (贝 - tiền của) nằm ở dưới chữ Phất (弗).
资 (zī) — tiền vốn, của cải
Bộ Bối (贝 - tiền tài) nằm dưới chữ 次 (gồm 冫 bên trái và 欠 bên phải).
省 (shěng) — tiết kiệm, bớt xén
Chữ Thiểu (少 - ít lại) đặt phía trên bộ Mục (目 - mắt). Lưu ý: 省 còn đọc là xǐng trong 反省 (fǎnxǐng - tự kiểm điểm).
财 (cái) — tiền tài, của cải
Bộ Bối (贝 - của cải) đứng bên trái chữ Tài (才).
贷 (dài) — cho vay, vay mượn
Bộ Bối (贝 - tiền bạc) nằm ở dưới chữ Đại (代).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tốn; tiêu phí; phí
“为了解决这道难题,他费了不少心思。”
tài nguyên; vốn; cung cấp
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
“这样可以省很多钱。”
tiền; tài sản; sự giàu có
cho vay lấy lãi; vay; khoản vay
nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu
“他已经还清了欠银行的所有贷款。”
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân
“我每天晚上反省自己的学习方法。”
Gõ chữ Hán 'fèi' mang nghĩa chi phí, tiêu phí (trên chữ Phất, dưới bộ Bối):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán 'zī' mang nghĩa vốn, tài sản (trên chữ Thứ, dưới bộ Bối):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán 'shěng' mang nghĩa tiết kiệm (trên chữ Thiểu, dưới bộ Mục):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán 'cái' mang nghĩa tiền tài (trái bộ Bối, phải chữ Tài 才 - trong từ tài năng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán 'dài' mang nghĩa cho vay, vay mượn (trên chữ Đại, dưới bộ Bối):
Đang tải nét…
