
Viết từ về nơi công sở
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK5 về nơi công sở.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 thuộc chủ đề công sở. Học viên quan sát cấu trúc bộ thủ, ghi nhớ ý nghĩa và hoàn thành bài tập luyện viết.
Chữ cần học
岗 (gǎng) — Vị trí công tác, chốt gác
Gồm bộ Sơn 山 ở trên và chữ Cương ở dưới, gợi hình ảnh vị trí gác vững như núi.
薪 (xīn) — Tiền lương, thù lao
Gồm bộ Thảo 艹 ở trên và chữ Tân 辛 ở dưới, gốc nghĩa là củi đổi lấy tiền công.
聘 (pìn) — Tuyển dụng, chiêu mộ
Gồm bộ Nhĩ 耳 bên trái và chữ Sính 甹 bên phải, ý chỉ lắng nghe để tìm người tài.
辞 (cí) — Từ chức, xin nghỉ việc
Gồm chữ Thiệt 舌 bên trái và chữ Tân 辛 bên phải, nói lời cáo biệt công việc.
赚 (zhuàn) — Kiếm tiền, sinh lời
Gồm bộ Bối 贝 tượng trưng tiền bạc bên trái và chữ Kiêm 兼 bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí
củi; nhiên liệu; lương
thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn
“我们机构特聘了三位资深汉语专家担任教研顾问。”
từ chức; sa thải; từ chối
“他打算辞了现在的工作,专心准备留学考试。”
kiếm tiền; thu lợi
“凭着出色的外贸策略,他们这笔生意赚了不少。”
Nhập chữ Hán có pinyin 'gǎng' (vị trí công tác):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'xīn' (tiền lương):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'pìn' (tuyển dụng):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'cí' (từ chức):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin 'zhuàn' (kiếm tiền):
Đang tải nét…