XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về quyền lao động và tranh chấp công sở

Viết từ về quyền lao động và tranh chấp công sở

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quyền lao động và tranh chấp công sở.

Writing: Workplace Rights and Labor DisputesWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Chủ đề tìm hiểu 5 chữ Hán đơn HSK5 then chốt trong pháp luật lao động, giải quyết tranh chấp và xác định trách nhiệm pháp lý.

Chữ cần học

违 (wéi) — vi phạm, làm trái

Bộ xước 辶 kết hợp chữ vi 韦 chỉ âm, diễn đạt hành vi đi lệch chuẩn mực, làm trái quy định.

赔 (péi) — bồi thường, đền bù

Bộ bối 贝 liên quan tiền của đi cùng chữ phụ 咅 chỉ âm, nghĩa là xuất tiền tài đền tổn thất.

裁 (cái) — phán quyết, cắt giảm

Bộ y 衣 nằm góc dưới phối hợp các nét bên trên, nghĩa gốc cắt vải định hình, mở rộng thành phán quyết hoặc tinh giảm nhân sự.

诉 (sù) — khiếu nại, tố cáo

Bộ ngôn 讠 liên quan lời nói đi cùng chữ xích 斥, biểu thị việc trình bày oan ức, khởi kiện bảo vệ quyền lợi.

偿 (cháng) — bù đắp, hoàn trả

Bộ nhân đứng 亻 đi cùng chữ thưởng 赏, thể hiện trách nhiệm của con người trong việc bù đắp, đền đáp tổn thất.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.