
Viết từ về logistics thương mại điện tử và chuỗi cung ứng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về logistics thương mại điện tử và chuỗi cung ứng.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK5 then chốt trong chuỗi cung ứng và vận tải logistics. Người học nắm vững kết cấu bộ thủ để viết chính xác từng chữ.
Chữ cần học
输 (shū) — vận chuyển, chuyển giao
Bộ Xa (车) biểu thị phương tiện, kết hợp chữ Du (俞) tạo nghĩa vận tải.
储 (chǔ) — lưu trữ, chứa
Bộ Nhân đứng (亻) biểu thị người, kết hợp chữ Chư (诸) mang nghĩa gom lại cất giữ.
环 (huán) — khâu, vòng, mắt xích
Bộ Vương (王/ngọc) biểu thị vòng ngọc, chữ Bất (不) trợ âm tạo nghĩa mắt xích.
耽 (dān) — trì hoãn, chậm trễ
Bộ Nhĩ (耳) là tai, kết hợp chữ Đam (冘) thể hiện sự chần chừ làm trễ nải.
率 (lǜ) — tỷ lệ, hiệu suất
Bộ Huyền (玄) trên bộ Thập (十) và các nét chấm, biểu thị khuôn phép, hiệu suất.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp
“昨天的比赛我们输了。”
(dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng
nhẫn; vòng; lặp
“我认识一位环先生。”
đắm chìm; trì hoãn
dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp
“将军亲自率部队奔赴前线,极大地鼓舞了士兵们的士气。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'vận chuyển' (pinyin: shū, bộ Xa):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'lưu trữ, kho bãi' (pinyin: chǔ, bộ Nhân):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'khâu, mắt xích' trong chuỗi cung ứng (pinyin: huán):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'trì hoãn, làm trễ' (pinyin: dān, bộ Nhĩ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'hiệu suất, tỷ lệ' (pinyin: lǜ):
Đang tải nét…
