
Đọc hiểu: Một tin ngắn
Đoạn văn phong cách tường thuật ngắn gọn như một mẩu tin.
Giới thiệu
Đoạn văn tường thuật về sự cố bất ngờ tại thư viện một trường đại học và phương án xử lý khẩn cấp của các bên liên quan.
Bài đọc
昨天下午三点左右,某大学图书馆突然响起了火灾警报。
Zuótiān xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu, mǒu dàxué túshūguǎn tūrán xiǎngqǐ le huǒzāi jǐngbào.
Khoảng 3 giờ chiều hôm qua, chuông báo cháy tại thư viện một trường đại học bất ngờ vang lên.
正在馆内自习的数百名师生迅速停止了阅读与工作。
Zhèngzài guǎnnèi zìxí de shù bǎi míng shīshēng xùnsù tíngzhǐ le yuèdú yǔ gōngzuò.
Hàng trăm giảng viên và sinh viên đang tự học trong thư viện nhanh chóng dừng việc đọc sách và làm việc.
图书馆管理员立刻组织大家,按照安全通道有序撤离。
Túshūguǎn guǎnlǐyuán lìkè zǔzhī dàjiā, ànzhào ānquán tōngdào yǒuxù chèlí.
Nhân viên quản lý thư viện lập tức tổ chức cho mọi người sơ tán có trật tự theo lối thoát hiểm.
与此同时,学校安保部门的人员在五分钟内赶到了现场。
Yǔcǐtóngshí, xuéxiào ānbǎo bùmén de rényuán zài wǔ fēnzhōng nèi gǎndào le xiànchǎng.
Đồng thời, nhân viên bộ phận an ninh nhà trường đã có mặt tại hiện trường trong vòng năm phút.
经工作人员排查,发现事故原因是地下室的电线老化起火。
Jīng gōngzuò rényuán páichá, fāxiàn shìgù yuányīn shì dìxiàshì de diànxiàn lǎohuà qǐhuǒ.
Qua kiểm tra của nhân viên, nguyên nhân sự cố được phát hiện là do dây điện cũ kỹ dưới tầng hầm bốc cháy.
现场只产生了大量浓烟,并没有造成火势进一步蔓延。
Xiànchǎng zhǐ chǎnshēng le dàliàng nóngyān, bìng méiyǒu zàochéng huǒshì jìnyíbù mànyán.
Hiện trường chỉ tạo ra lượng lớn khói đặc, không khiến đám cháy lan rộng thêm.
保安人员使用灭火器,迅速扑灭了地下室的初起火苗。
Bǎo'ān rényuán shǐyòng mièhuǒqì, xùnsù pūmiè le dìxiàshì de chūqǐ huǒmiáo.
Nhân viên bảo vệ đã dùng bình chữa cháy, nhanh chóng dập tắt ngọn lửa mới bùng lên ở tầng hầm.
整个疏散和救援过程十分顺利,没有任何人员受伤。
Zhěnggè shūsàn hé jiùyuán guòchéng shífēn shùnlì, méiyǒu rènhé rényuán shòushāng.
Toàn bộ quá trình sơ tán và cứu hộ diễn ra rất thuận lợi, không có người nào bị thương.
半小时后,消防部门对该区域的用电设施进行了全面检查。
Bàn xiǎoshí hòu, xiāofáng bùmén duì gāi qūyù de yòngdiàn shèshī jìnxíng le quánmiàn jiǎnchá.
Nửa giờ sau, lực lượng cứu hỏa đã tiến hành kiểm tra toàn diện các thiết bị sử dụng điện ở khu vực này.
校方表示,将对全校所有老旧电线进行彻底检修与更换。
Xiàofāng biǎoshì, jiāng duì quánxiào suǒyǒu lǎojiù diànxiàn jìnxíng chèdǐ jiǎnxiū yǔ gēnghuàn.
Phía nhà trường cho biết sẽ tiến hành kiểm tra, sửa chữa triệt để và thay thế toàn bộ đường dây điện cũ trong toàn trường.
目前,图书馆已经恢复正常开放,教学秩序未受影响。
Mùqián, túshūguǎn yǐjīng huīfù zhèngcháng kāifàng, jiàoxué zhìxù wèi shòu yǐngxiǎng.
Hiện tại, thư viện đã mở cửa hoạt động trở lại bình thường, trật tự giảng dạy không bị ảnh hưởng.
khu vực; vùng; quận
“这个区域禁止吸烟,请大家遵守规定。”
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
“休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。”
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
“汽车的零件已经老化,需要马上更换。”
cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
“商场必须定期检查消防设施。”
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
“森林火灾造成了巨大的损失。”
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô
“他参加了一个保护环境的社会组织。”
tầng hầm; hầm chứa
“他们把旧家具和杂物都搬到了地下室存放。”
nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh
“他的汉语水平提高得很迅速。”
giáo viên và học sinh
“这所学校的师生关系非常融洽。”
triệt để; một cách triệt để; hoàn toàn
“我们需要彻底解决这个问题。”
rút khỏi; sơ tán
“由于台风即将到来,居民们被要求立刻撤离。”
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ
“救援人员正在搜救被困在地震中的群众。”
Nguyên nhân chính gây ra sự cố chuông báo cháy tại thư viện là gì?
Hậu quả thực tế của sự việc diễn ra như thế nào?
Sau sự cố, phía nhà trường đã đưa ra quyết định xử lý nào tiếp theo?