
Đọc hiểu: Ngày đoàn tụ gia đình
Đoạn văn kể một ngày cả gia đình đoàn tụ sau thời gian xa cách.
Giới thiệu
Bài đọc kể về ngày đoàn tụ ấm áp của một gia đình sau thời gian xa cách. Đọc kỹ để nắm cảm xúc và diễn biến sự việc.
Bài đọc
去年我去外地工作,平时很少回家,一转眼半年就过去了。
Qùnián wǒ qù wàidì gōngzuò, píngshí hěn shǎo huí jiā, yì zhuǎnyǎn bàn nián jiù guòqù le.
Năm ngoái tôi đi làm ở nơi khác, ngày thường rất ít khi về nhà, chớp mắt nửa năm đã trôi qua.
这次趁着春节,我好不容易请到了假,终于能回家与家人团聚。
Zhè cì chènzhe Chūnjié, wǒ hǎobù róngyì qǐngdào le jià, zhōngyú néng huí jiā yǔ jiārén tuánjù.
Dịp Tết này, tôi khó khăn lắm mới xin được nghỉ phép, cuối cùng cũng có thể về nhà đoàn tụ với gia đình.
到家那天,爸爸妈妈早早等在门口,看到我时高兴得不知道说什么好,妹妹也激动地跑过来紧紧抱住了我。
Dào jiā nà tiān, bàba māma zǎozǎo děng zài ménkǒu, kàndào wǒ shí gāoxìng de bù zhīdào shuō shénme hǎo, mèimei yě jīdòng de pǎo guòlái jǐnjǐn bàozhù le wǒ.
Ngày về đến nhà, bố mẹ đã sớm đợi ở cửa, nhìn thấy tôi thì vui đến mức không biết nói gì, em gái cũng xúc động chạy tới ôm chặt lấy tôi.
晚饭时,大家一边聊着这半年的生活,一边享受着温馨的时光。
Wǎnfàn shí, dàjiā yìbiān liáozhe zhè bàn nián de shēnghuó, yìbiān xiǎngshòuzhe wēnxīn de shíguāng.
Trong bữa tối, mọi người vừa trò chuyện về cuộc sống nửa năm qua, vừa tận hưởng khoảng thời gian ấm áp.
妈妈笑着说,只要一家人在一起,吃什么都觉得香。
Māma xiàozhe shuō, zhǐyào yì jiā rén zài yìqǐ, chī shénme dōu juéde xiāng.
Mẹ cười nói, chỉ cần cả nhà ở bên nhau thì ăn gì cũng thấy ngon miệng.
第二天,我们一起去公园散步,还拍了许多照片。
Dì èr tiān, wǒmen yìqǐ qù gōngyuán sànbù, hái pāi le xǔduō zhàopiàn.
Ngày hôm sau, chúng tôi cùng đi công viên dạo mát và chụp rất nhiều ảnh.
虽然假期很短,但我更加懂得珍惜与家人相处的时光,心里觉得特别幸福。
Suīrán jiàqī hěn duǎn, dàn wǒ gèngjiā dǒngde zhēnxī yǔ jiārén xiāngchǔ de shíguāng, xīnlǐ juéde tèbié xìngfú.
Dù kỳ nghỉ rất ngắn, nhưng tôi càng biết trân trọng thời gian ở bên gia đình, trong lòng cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
临走离开家时,大家都十分舍不得,我答应他们一定会经常打电话回家。
Línzǒu líkāi jiā shí, dàjiā dōu shífēn shěbùdé, wǒ dāying tāmen yídìng huì jīngcháng dǎ diànhuà huí jiā.
Lúc chuẩn bị rời nhà đi, ai nấy đều vô cùng lưu luyến không nỡ rời xa, tôi hứa với họ nhất định sẽ thường xuyên gọi điện về nhà.
thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
“我们应该珍惜美好的大学时光。”
tận hưởng; hưởng
“辛苦工作一周后,他很享受周末的安静。”
trân trọng; coi trọng; yêu quý
“我们应该珍惜时间,努力学习。”
không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc
“要离开生活多年的城市,我真舍不得。”
một cách rất khó khăn; rất khó khăn
“我好不容易才买到这场演唱会的门票。”
xúc động; khuấy động; phấn khích
“听到这个好消息,大家心里都十分激动。”
tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
“他和同事们相处得很好。”
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
“他们在咖啡馆里聊了半天。”
Vì sao nhân vật chính có thể về nhà dịp Tết?
Gia đình làm gì vào ngày thứ hai?
Sau ngày đoàn tụ, nhân vật chính cảm thấy thế nào?
