
Đọc hiểu: Tái chế sáng tạo dệt may chống lại tác hại thời trang nhanh
Tiểu Mỹ tham gia dự án biến phế liệu may mặc thành sản phẩm nghệ thuật có giá trị.
Giới thiệu
Bài đọc khám phá giải pháp tái chế sáng tạo quần áo cũ của Tiểu Mỹ và các nhà thiết kế trẻ nhằm giảm thiểu rác thải dệt may. Qua đó, người đọc hiểu thêm về xu hướng tiêu dùng bền vững và tầm quan trọng của lối sống xanh.
Bài đọc
近年来,快速消费的时尚给环境带来了巨大压力。
Jìnnián lái, kuàisù xiāofèi de shíshàng gěi huánjìng dài lái le jùdà yālì.
Những năm gần đây, xu hướng thời trang nhanh đã mang lại áp lực to lớn cho môi trường.
许多旧衣服即使质量依然很好,也会被直接扔掉。
Xǔduō jiù yīfu jíshǐ zhìliàng yīrán hěn hǎo, yě huì bèi zhíjiē rēng diào.
Nhiều quần áo cũ dù chất lượng vẫn còn rất tốt nhưng cũng bị vứt bỏ trực tiếp.
为了改变这一现状,小美决定与几位年轻设计师合作。
Wèile gǎibiàn zhè yí xiànzhuàng, Xiǎoměi juédìng yǔ jǐ wèi niánqīng shèjìshī hézuò.
Để thay đổi thực trạng này, Tiểu Mỹ quyết định hợp tác với vài nhà thiết kế trẻ.
他们成立了一个工作小组,专门负责旧衣物的改造。
Tāmen chénglì le yí gè gōngzuò xiǎozǔ, zhuānmén fùzé jiù yīwù de gǎizào.
Họ đã thành lập một nhóm làm việc, chuyên phụ trách việc cải tạo quần áo cũ.
团队通过巧妙的设计,把废弃的布料重新剪裁。
Tuánduì tōngguò qiǎomiào de shèjì, bǎ fèiqì de bùliào chóngxīn jiǎncái.
Nhóm thông qua thiết kế khéo léo đã cắt may lại các loại vải bỏ đi.
这些旧衣服被制作成了时尚的背包、帽子和外套。
Zhèxiē jiù yīfu bèi zhìzuò chéng le shíshàng de bèibāo, màozi hé wàitào.
Những bộ quần áo cũ này được chế tác thành ba lô, mũ và áo khoác thời trang.
这种创意改造不仅减少了纺织垃圾,还降低了污染。
Zhè zhǒng chuàngyì gǎizào bùjǐn jiǎnshǎo le fǎngzhī lājī, hái jiàngdī le wūrǎn.
Cách cải tạo sáng tạo này không chỉ giảm thiểu rác thải dệt may mà còn giảm bớt ô nhiễm.
很多消费者甚至愿意花更多的钱购买这些环保产品。
Hěn duō xiāofèizhě shènzhì yuànyì huā gèng duō de qián gòumǎi zhèxiē huánbǎo chǎnpǐn.
Rất nhiều người tiêu dùng thậm chí sẵn sàng chi nhiều tiền hơn để mua các sản phẩm thân thiện với môi trường này.
小美还定期举办展览,向大众介绍可持续消费理念。
Xiǎoměi hái dìngqī jǔbàn zhǎnlǎn, xiàng dàzhòng jièshào kě chíxù xiāofèi lǐniàn.
Tiểu Mỹ còn định kỳ tổ chức triển lãm để giới thiệu khái niệm tiêu dùng bền vững tới công chúng.
越来越多的人开始意识到保护环境与每个人的选择有关。
Yuè lái yuè duō de rén kāishǐ yìshí dào bǎohù huánjìng yǔ měi gè rén de xuǎnzé yǒuguān.
Ngày càng có nhiều người bắt đầu nhận thức được rằng bảo vệ môi trường có liên quan mật thiết đến sự lựa chọn của mỗi người.
只要大家共同努力,绿色生活方式就一定能普及。
Zhǐyào dàjiā gòngtóng nǔlì, lǜsè shēnghuó fāngshì jiù yídìng néng pǔjí.
Chỉ cần mọi người cùng nhau nỗ lực, lối sống xanh nhất định sẽ có thể phổ biến rộng rãi.
dù cho; mặc dù
“即使下大雨,比赛也会按时举行。”
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
“博物馆正在举办艺术展览。”
ý thức; nhận thức; biết
“经过这次培训,员工的安全意识提高了。”
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
người tiêu dùng
“这家公司非常重视消费者的意见。”
tình hình hiện tại
“请报告项目的现状。”
ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
“他背着一个大背包,准备去山里旅行。”
hàng hóa; sản phẩm; hàng
“这家公司生产的产品质量很好。”
vẫn; như trước
“经过多年,他依然很年轻。”
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
“公司要减少费用。”
sáng tạo; tính sáng tạo
“这个广告设计非常有创意。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
Tiểu Mỹ và các nhà thiết kế trẻ đã làm gì để xử lý số quần áo cũ?
Phản ứng của người tiêu dùng đối với các sản phẩm tái chế này ra sao?
Mục đích chính của việc Tiểu Mỹ định kỳ tổ chức các buổi triển lãm là gì?
