
Đọc hiểu: Mua giày thể thao
Cao Tiểu Minh đi mua giày mới và nhờ Tiểu Mỹ chọn màu.
Giới thiệu
Cao Tiểu Minh muốn mua giày mới để đá bóng. Cậu phân vân giữa hai màu và nhờ bạn giúp chọn.
Bài đọc
高小明想买一双新运动鞋。
Gāo Xiǎomíng xiǎng mǎi yī shuāng xīn yùndòngxié.
Cao Tiểu Minh muốn mua một đôi giày thể thao mới.
他要用这双鞋踢足球。
Tā yào yòng zhè shuāng xié tī zúqiú.
Cậu muốn dùng đôi giày này để đá bóng.
商店里有两双鞋,颜色不一样。
Shāngdiàn lǐ yǒu liǎng shuāng xié, yánsè bù yīyàng.
Trong cửa hàng có hai đôi giày, màu sắc khác nhau.
一双是黑色的,一双是白色的。
Yī shuāng shì hēisè de, yī shuāng shì báisè de.
Một đôi màu đen, một đôi màu trắng.
高小明不知道买黑色的还是白色的。
Gāo Xiǎomíng bù zhīdào mǎi hēisè de háishi báisè de.
Cao Tiểu Minh không biết nên mua đôi màu đen hay màu trắng.
他给小美打电话,问她买哪双好。
Tā gěi Xiǎoměi dǎ diànhuà, wèn tā mǎi nǎ shuāng hǎo.
Cậu gọi điện cho Tiểu Mỹ, hỏi cô ấy mua đôi nào thì tốt.
小美说黑色的不容易脏。
Xiǎoměi shuō hēisè de bù róngyì zāng.
Tiểu Mỹ nói màu đen không dễ bẩn.
踢球以后,白色的鞋很难洗。
Tī qiú yǐhòu, báisè de xié hěn nán xǐ.
Sau khi đá bóng, giày màu trắng rất khó giặt.
高小明觉得小美说得对。
Gāo Xiǎomíng juéde Xiǎoměi shuō de duì.
Cao Tiểu Minh thấy Tiểu Mỹ nói đúng.
他买了那双黑色的运动鞋。
Tā mǎi le nà shuāng hēisè de yùndòngxié.
Cậu mua đôi giày thể thao màu đen đó.
đá; chơi (bóng)
“孩子在公园里踢球。”
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
“这道题很容易。”
quả bóng đá; một quả bóng đá; lượng từ: 个 (gè)
“弟弟非常喜欢踢足球。”
màu đen
“我喜欢黑色。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
Cao Tiểu Minh mua giày mới để làm gì?
Tại sao Tiểu Mỹ khuyên mua giày màu đen?
Cuối cùng Cao Tiểu Minh đã làm gì?