
Đọc hiểu: Mô hình chuỗi cung ứng nông sản trực tiếp từ trang trại
Cao Tiểu Minh hợp tác với Đại Vệ xây dựng mô hình kết nối nông dân vùng ven với người tiêu dùng đô thị qua ứng dụng di động.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK5 chủ đề Mô hình chuỗi cung ứng nông sản trực tiếp. Bài đọc giúp bạn củng cố từ vựng về kinh doanh, logistics và các cấu trúc ngữ pháp HSK5 quan trọng.
Bài đọc
很多农户过去常被中间商压低价格。
Hěn duō nónghù guòqù cháng bèi zhōngjiānshāng yādī jiàgé.
Nhiều hộ nông dân trước đây thường bị thương lái trung gian ép giá.
为了改变这种情况,高小明和大卫决定建立一个平台。
Wèile gǎibiàn zhè zhǒng qíngkuàng, Gāo Xiǎomíng hé Dà Wèi juédìng jiànlì yígè píngtái.
Để thay đổi tình trạng này, Cao Tiểu Minh và Đại Vệ quyết định thành lập một nền tảng.
这个平台可以让农产品直接销售给城市消费者。
Zhègè píngtái kěyǐ ràng nóngchǎnpǐn zhíjiē xiāoshòu gěi chéngshì xiāofèizhě.
Nền tảng này có thể giúp nông sản được bán trực tiếp cho người tiêu dùng thành thị.
顾客只要提前预订,当天就能收到新鲜的有机蔬菜。
Gūkè zhǐyào tíqián yùdìng, dāngtiān jiù néng shōudào xīnxiān de yǒujī shūcài.
Khách hàng chỉ cần đặt trước thì có thể nhận được rau củ hữu cơ tươi ngon trong ngày.
这种模式能尽量减少中间环节的费用。
Zhè zhǒng móshì néng jǐnliàng jiǎnshǎo zhōngjiān huánjié de fèiyòng.
Mô hình này có thể cố gắng giảm thiểu chi phí của các khâu trung gian.
同时也显著降低了包装材料的浪费。
Tóngshí yě xiǎnzhù jiàngdī le bāozhuāng cáiliào de làngfèi.
Đồng thời cũng làm giảm đáng kể sự lãng phí vật liệu bao bì.
起初,保鲜和冷藏问题极其令人头疼。
Qǐchū, bǎoxiān hé lěngcáng wèntí jíqí lìng rén tóuténg.
Ban đầu, vấn đề bảo quản tươi và kho lạnh vô cùng nhức đầu.
他们没有放弃,而是积极寻找解决办法。
Tāmen méiyǒu fàngqì, ér shì jījí xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Họ không bỏ cuộc mà tích cực tìm kiếm giải pháp.
后来,他们成功优化了运输路线。
Hòulái, tāmen chénggōng yōuhuà le yùnshū lùxiàn.
Về sau, họ đã tối ưu hóa thành công tuyến đường vận chuyển.
团队终于克服了物流过程中的困难。
Tuánduì zhōngyú kèfú le wùliú guòchéng zhōng de kùnnán.
Đội ngũ cuối cùng đã khắc phục được những khó khăn trong quá trình logistics.
项目逐渐获得了广大用户的信任与支持。
Xiàngmù zhújiàn huòdé le guǎngdà yònghù de xìnrèn yǔ zhīchí.
Dự án dần dần nhận được sự tin tưởng và ủng hộ của đông đảo người dùng.
nông sản
“这里的农产品非常新鲜。”
bao bì; sự đóng gói
“这个礼物的包装非常漂亮。”
được rồi!; đủ rồi!
“我已经检查完了,得了。”
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
“无论遇到什么困难,我们都不能放弃。”
chế độ; phương pháp; mô hình
“公司决定改变传统的商业模式来提高利润。”
người tiêu dùng
“这家公司非常重视消费者的意见。”
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.
“面试是找工作最重要的环节。”
người dùng; khách hàng; thuê bao
“这家公司拥有超过一百万个活跃用户。”
rau; lượng từ: 种 (zhǒng)
“多吃新鲜蔬菜对身体健康有好处。”
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
“公司要减少费用。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
Lý do ban đầu Cao Tiểu Minh và Đại Vệ thành lập nền tảng là gì?
Mô hình phân phối trực tiếp đem lại những lợi ích gì?
Dự án đã giải quyết khó khăn về bảo quản lạnh bằng cách nào?
