
Đọc hiểu: Tìm cửa hàng tiện lợi
Tiểu Mỹ đi tìm cửa hàng tiện lợi mở ban đêm để mua đồ dùng học tập.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK2 về chủ đề tìm cửa hàng tiện lợi ban đêm. Qua bài đọc, bạn sẽ ôn tập các cấu trúc ngữ pháp chỉ vị trí, hướng đi và thì diễn tiến.
Bài đọc
晚上小美正在房间里做作业。
Wǎnshang Xiǎoměi zhèngzài fángjiān lǐ zuò zuòyè.
Buổi tối Tiểu Mỹ đang làm bài tập trong phòng.
突然,她的铅笔不能写字了。
Tūrán, tā de qiānbǐ bù néng xiězì le.
Đột nhiên, bút chì của cô ấy không viết được nữa.
小美问高小明哪儿有商店。
Xiǎoměi wèn Gāo Xiǎomíng nǎr yǒu shāngdiàn.
Tiểu Mỹ hỏi Cao Tiểu Minh ở đâu có cửa hàng.
小明说离这儿不太远有一个。
Xiǎomíng shuō lí zhèr bù tài yuǎn yǒu yí gè.
Tiểu Minh nói cách đây không xa lắm có một cái.
那家商店二十四小时都开着。
Nà jiā shāngdiàn èrshísì xiǎoshí dōu kāizhe.
Cửa hàng đó mở cửa 24 giờ.
小明说:“你往前面走,过路口往右拐。”
Xiǎomíng shuō: “Nǐ wǎng qiánmiàn zǒu, guò lùkǒu wǎng yòu guǎi.”
Tiểu Minh nói: “Bạn đi về phía trước, qua ngã tư rẽ bên phải.”
小美很快就找到了那家商店。
Xiǎoměi hěn kuài jiù zhǎodào le nà jiā shāngdiàn.
Tiểu Mỹ rất nhanh đã tìm thấy cửa hàng đó.
她买了一支新笔和一瓶水。
Tā mǎi le yì zhī xīn bǐ hé yì píng shuǐ.
Cô ấy mua một cây bút mới và một chai nước.
小美很高兴地回房间继续学习。
Xiǎoměi hěn gāoxìng de huí fángjiān jìxù xuéxí.
Tiểu Mỹ rất vui vẻ về phòng tiếp tục học tập.
rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo
“前面路口向右拐就能看到那家超市。”
bút chì; lượng từ: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn)
“请大家用铅笔在答题卡上填涂正确答案。”
phía trước; ở trước; trước đó
“我家前面有一家商店。”
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
“天气突然变冷了。”
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
“休息一下,然后继续学习。”
Tại sao Tiểu Mỹ lại đi tìm cửa hàng vào buổi tối?
Theo hướng dẫn của Cao Tiểu Minh, cửa hàng nằm ở đâu?
Tiểu Mỹ đã mua những gì tại cửa hàng?
