
Đọc hiểu: Giáo dục số vùng cao
Tiểu Mỹ và Đại Vệ tình nguyện lắp đặt lớp học số thu hẹp bất bình đẳng giáo dục vùng xa.
Giới thiệu
Bài đọc kể về hành trình tình nguyện mang thiết bị số và thư viện điện tử đến điểm trường miền núi của Tiểu Mỹ và Đại Vệ. Qua nỗ lực vượt khó, hai bạn trẻ đã giúp học sinh nghèo tiếp cận với tri thức hiện đại.
Bài đọc
为了改善偏远山区的教学条件,小美和大卫报名参加了志愿活动。
Wèile gǎishàn piānyuǎn shānqū de jiàoxué tiáojiàn, Xiǎoměi hé Dàwèi bàomíng cānjiā le zhìyuàn huódòng.
Nhằm cải thiện điều kiện dạy học ở vùng núi hẻo lánh, Tiểu Mỹ và Đại Vệ đã đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
他们致力于把数字化设备和电子图书馆带进贫困学校。
Tāmen zhìlì yú bǎ shùzìhuà shèbèi hé diànzǐ túshūguǎn dài jìn pínkùn xuéxiào.
Họ dốc sức đưa các thiết bị kỹ thuật số và thư viện điện tử vào trường học nghèo khó.
然而,那里的学校严重缺乏电力,给安装工作带来了巨大困难。
Rán'ér, nàlǐ de xuéxiào yánzhòng quēfá diànlì, gěi ānzhuāng gōngzuò dài lái le jùdà kùnnan.
Tuy nhiên, trường học ở đó thiếu điện nghiêm trọng, gây ra khó khăn to lớn cho công tác lắp đặt.
许多家长也对新技术产生怀疑,担心孩子沉迷网络耽误学习。
Xǔduō jiāzhǎng yě duì xīn jìshù chǎnshēng huáiyí, dānxīn háizi chénmí wǎngluò dānwù xuéxí.
Nhiều phụ huynh cũng nảy sinh nghi ngờ với công nghệ mới, lo lắng con cái mê mạng mà trễ nải học hành.
面对这些难题,两位年轻人没有退缩,而是主动寻找解决办法。
Miànduì zhèxiē nántí, liǎng wèi niánqīng rén méiyǒu tuìsuō, ér shì zhǔdòng xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Đối mặt với những khó khăn này, hai người trẻ không hề lùi bước mà chủ động tìm kiếm biện pháp giải quyết.
他们克服了技术和资源上的限制,利用太阳能成功保证了供电。
Tāmen kèfú le jìshù hé zīyuán shang de xiànzhì, lìyòng tàiyángnéng chénggōng bǎozhèng le gōngdiàn.
Họ đã khắc phục các hạn chế về kỹ thuật lẫn tài nguyên, tận dụng năng lượng mặt trời để đảm bảo cấp điện thành công.
同时,他们耐心地向家长解释数字化学习对孩子未来的重要意义。
Tóngshí, tāmen nàixīn de xiàng jiāzhǎng jiěshì shùzìhuà xuéxí duì háizi wèilái de zhòngyào yìyì.
Đồng thời, họ kiên nhẫn giải thích cho phụ huynh hiểu ý nghĩa quan trọng của việc học tập kỹ thuật số đối với tương lai trẻ em.
随后,小美和大家一起开始教孩子们基本的在线搜索技能。
Suíhòu, Xiǎoměi hé dàjiā yìqǐ kāishǐ jiào háizimen jīběn de zàixiàn sōusuǒ jìnéng.
Sau đó, Tiểu Mỹ cùng mọi người bắt đầu dạy bọn trẻ kỹ năng tra cứu trực tuyến cơ bản.
大卫则指导学生如何阅读电子书,并利用网络查找科学资料。
Dàwèi zé zhǐdǎo xuéshēng rúhé yuèdú diànzǐ shū, bìng lìyòng wǎngluò cházhǎo kēxué zīliào.
Đại Vệ thì hướng dẫn học sinh cách đọc sách điện tử và sử dụng mạng internet để tra cứu tài liệu khoa học.
孩子们很快掌握了方法,对屏幕里丰富的知识感到十分好奇。
Háizimen hěn kuài zhǎngwò le fāngfǎ, duì píngmù lǐ fēngfù de zhīshi gǎndào shífēn hàoqí.
Bọn trẻ nắm bắt phương pháp rất nhanh và cảm thấy vô cùng tò mò về lượng tri thức phong phú trong màn hình.
这些数字课堂为山区孩子打开了一扇通往现代知识的大门。
Zhèxiē shùzì kètáng wèi shānqū háizi dǎkāi le yí shàn tōng wǎng xiàndài zhīshi de dàmén.
Các lớp học số này đã mở ra cho trẻ em vùng núi một cánh cửa dẫn tới tri thức hiện đại.
vùng núi; lượng từ: 个 (gè)
“山区的交通不太方便。”
quạt
“天气很热,她拿着纸扇了几下。”
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
“通过专业培训,他掌握了许多工作技能。”
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
“他已经完全掌握了这项新技术。”
tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
“你可以通过输入关键词来搜索相关信息。”
thiếu; không đủ
“他缺乏工作经验,需要多学习。”
ngay sau đó
“经理总结了发言,随后宣布会议结束。”
Internet
“这里的网络速度非常快。”
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
năng lượng mặt trời
“这栋大楼的屋顶安装了太阳能发电板。”
tìm kiếm; tìm
“警察正在寻找那个走失的孩子。”
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
“长时间盯着电脑屏幕会对眼睛造成伤害。”
Tiểu Mỹ và Đại Vệ đã giải quyết vấn đề thiếu điện tại trường học bằng cách nào?
Ban đầu các bậc phụ huynh có thái độ như thế nào đối với công nghệ mới?
Hai bạn tình nguyện viên đã hướng dẫn học sinh những kỹ năng gì?
