
Đọc hiểu: Thưởng thức trà chiều Quảng Đông
Tiểu Mỹ đưa Đại Vệ trải nghiệm nét văn hóa 'ẩm trà' và thử các món dimsum truyền thống tại nhà hàng Quảng Đông.
Giới thiệu
Thưởng thức trà sáng Quảng Đông
Đoạn văn kể về trải nghiệm của Đại Vệ khi được Tiểu Mỹ dẫn đi thưởng thức trà sáng Quảng Đông và tìm hiểu nét văn hóa gõ tay cảm ơn độc đáo.
Bài đọc
今天早上,小美带大卫去体验广东早茶。
Jīntiān zǎoshang, Xiǎoměi dài Dàwèi qù tǐyàn Guǎngdōng zǎochá.
Sáng nay, Tiểu Mỹ dẫn Đại Vệ đi trải nghiệm trà sáng Quảng Đông.
他们本来打算去公园散步,但最后改变了计划。
Tāmen běnlái dǎsuàn qù gōngyuán sànbù, dàn zuìhòu gǎibiàn le jìhuà.
Họ vốn dĩ dự định đi dạo công viên, nhưng cuối cùng đã thay đổi kế hoạch.
茶餐厅里坐满了客人,气氛非常热闹。
Chácāntīng lǐ zuò mǎn le kèrén, qìfēn fēicháng rènao.
Trong quán trà chật kín khách, bầu không khí vô cùng náo nhiệt.
按照广东的传统,别人倒茶时要用手指敲桌子。
Ànzhào Guǎngdōng de chuántǒng, biérén dào chá shí yào yòng shǒuzhǐ qiāo zhuōzi.
Theo truyền thống Quảng Đông, khi người khác rót trà thì phải dùng ngón tay gõ nhẹ lên bàn.
小美向大卫解释,这是表示礼貌和感谢的意思。
Xiǎoměi xiàng Dàwèi jiěshì, zhè shì biǎoshì lǐmào hé gǎnxiè de yìsi.
Tiểu Mỹ giải thích với Đại Vệ rằng, đây là biểu thị ý lịch sự và cảm ơn.
他们点了几样很有特色的点心。
Tāmen diǎn le jǐ yàng hěn yǒu tèsè de diǎnxīn.
Họ đã gọi vài món điểm tâm mang nét rất đặc sắc.
桌上有鲜美的虾饺、香甜的叉烧包和豉汁凤爪。
Zhuō shàng yǒu xiānměi de xiājiǎo, xiāngtián de chāshāobāo hé chǐzhī fèngzhuǎ.
Trên bàn có há cảo tôm tươi ngon, bánh bao xá xíu thơm ngọt và chân gà tàu xì.
大卫尝了以后,非常喜欢这种清淡的口味。
Dàwèi cháng le yǐhòu, fēicháng xǐhuan zhè zhǒng qīngdàn de kǒuwèi.
Đại Vệ sau khi nếm thử rất thích khẩu vị thanh đạm này.
两人一边喝茶,一边愉快地聊天。
Liǎng rén yìbiān hē chá, yìbiān yúkuài de liáotiān.
Hai người vừa uống trà, vừa trò chuyện vui vẻ.
大卫觉得这次体验既温馨又难忘。
Dàwèi juéde zhè cì tǐyàn jì wēnxīn yòu nánwàng.
Đại Vệ cảm thấy trải nghiệm lần này vừa ấm cúng vừa khó quên.
nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
“这道菜味道不错,你尝一下吧。”
đánh; đập; gõ
“请不要敲开会的桌子,这样不礼貌。”
lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
“对别人有礼貌是基本的社会道德。”
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
“我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。”
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích
“大家在晚会上度过了一个愉快的夜晚。”
bầu không khí; tâm trạng
“会议室里的气氛非常融洽。”
náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
“过年的时候,街上非常热闹。”
trò chuyện; tán gẫu
“我们经常在网上聊天。”
giải thích; giải nghĩa; diễn giải
“请你向大家解释一下这个问题。”
khó quên
“那次精彩的跨国旅行给我留下了难忘的印象。”
Theo phong tục Quảng Đông, hành động gõ ngón tay lên bàn khi người khác rót trà mang ý nghĩa gì?
Kế hoạch ban đầu của Tiểu Mỹ và Đại Vệ vào buổi sáng là gì?
Đại Vệ có nhận xét gì về đồ ăn và trải nghiệm bữa trà sáng?