
Viết từ về xây dựng môi trường không rào cản cho người khuyết tật
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về xây dựng môi trường không rào cản cho người khuyết tật.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK5 đơn lẻ thuộc chủ đề cơ sở hạ tầng tiếp cận bình đẳng và hỗ trợ xã hội cho người khuyết tật.
Chữ cần học
盲 (máng) — Mù, khiếm thị
Chữ Vong (亡) ở trên, bộ Mục (目) ở dưới, chỉ việc mất đi thị lực.
碍 (ài) — Cản trở, chướng ngại
Bộ Thạch (石) bên trái, bên phải là chữ Đắc (得) lược bỏ bộ Xích, tạo thành chướng ngại vật.
障 (zhàng) — Rào cản, che chắn
Bên trái là bộ Phụ (阝), bên phải là chữ Chương (章) tạo thành chướng ngại.
坡 (pō) — Dốc, đoạn đường nghiêng
Bộ Thổ (土) kết hợp chữ Bì (皮) chỉ địa hình dốc (như đường dốc cho xe lăn).
益 (yì) — Lợi ích, giúp ích
Phía trên là chữ Bát biến dạng, phía dưới là bộ Mãnh (皿) mang nghĩa tràn đầy lợi ích.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mù
cản trở; ngăn cản; chặn
chặn; cản trở; ngăn cản
dốc; con dốc; sườn dốc
“骑自行车上这个长坡需要花费很大力气。”
lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm
chương; bài; họ Chương
“章教授在学术界享有很高的声誉。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'máng' mang nghĩa mù, khiếm thị (như trong đường dành cho người khiếm thị):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'ài' mang nghĩa cản trở, chướng ngại (như trong môi trường không rào cản):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'zhàng' mang nghĩa rào cản, chướng ngại:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'pō' mang nghĩa dốc, đoạn đường nghiêng (như đường dốc cho xe lăn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yì' mang nghĩa lợi ích, giúp ích cho cộng đồng:
Đang tải nét…