
Viết từ về lối sống du mục kỹ thuật số và làm việc từ xa
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về lối sống du mục kỹ thuật số và làm việc từ xa.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn dưới đây gắn với lối làm việc linh hoạt, không phụ thuộc địa điểm cố định — nền tảng của phong cách du mục kỹ thuật số. Luyện viết từng chữ để nắm vững mặt chữ và ý nghĩa.
Chữ cần học
自 (zì) — tự, bản thân
Chữ 自 vẽ hình cái mũi — người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi'; 6 nét, bộ 自.
效 (xiào) — hiệu quả, noi theo
Bên trái là 交 (giao nhau), bên phải là 攴 (gõ nhẹ) — gõ đúng chỗ mới sinh hiệu quả; 10 nét, bộ 攴.
调 (diào / tiáo) — điều phối, điều chỉnh
Bộ 讠(lời nói) + 周 (chu toàn) — dùng lời nói điều phối cho chu toàn; 10 nét, bộ 讠.
适 (shì) — thích hợp, thích nghi
Bộ 辶 (đi) + 舌 (lưỡi) — đi đến nơi vừa miệng, vừa ý là thích hợp; 9 nét, bộ 辶.
通 (tōng) — thông suốt, liên lạc
Bộ 辶 (đi) + 甬 (ống thẳng) — đi qua ống thẳng không vướng, nghĩa là thông suốt; 10 nét, bộ 辶.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
“他来自一个美丽的城市。”
hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
điều chuyển; điều động
“经理把他调到北京工作了。”
vừa vặn; phù hợp; thích hợp
đi qua; biết rõ; kết nối
“这条路通学校。”
Viết chữ Hán có nghĩa 'tự, bản thân' — chữ vẽ hình cái mũi, 6 nét.
Đang tải nét…
Pinyin là 'xiào', nghĩa 'hiệu quả' — bên phải có bộ gõ nhẹ 攴.
Đang tải nét…
Viết chữ có nghĩa 'điều phối, điều chỉnh', pinyin là 'tiáo', bộ 讠.
Đang tải nét…
Chữ nào nghĩa 'thích hợp, thích nghi', pinyin là 'shì', bộ 辶 kết hợp với 舌?
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa 'thông suốt, liên lạc', pinyin 'tōng', bộ 辶 + 甬.
Đang tải nét…
