
Viết từ về đào tạo nghề và tinh thần thợ thủ công
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về đào tạo nghề và tinh thần thợ thủ công.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK5 trọng tâm về đào tạo tay nghề và kỹ năng chế tác. Người học nắm vững kết cấu bộ thủ để luyện viết chuẩn xác.
Chữ cần học
培 (péi) — vun đắp, bồi dưỡng
Bộ Thổ bên trái biểu thị đắp đất, chữ Bầu (咅) bên phải báo âm.
掌 (zhǎng) — lòng bàn tay, nắm giữ
Phần trên là chữ Thượng (尚) lược nét, phần dưới là bộ Thủ (手) chỉ bàn tay.
熟 (shú) — chín, thuần thục, quen thuộc
Phần trên gồm Thục (孰), phía dưới là bộ Hỏa (灬) biểu thị nấu chín hay rèn luyện kỹ.
追 (zhuī) — đuổi theo, theo đuổi
Bộ Quai xước (辶) chỉ chuyển động bước đi, bên phải là chữ Đôi (𠂤).
制 (zhì) — chế tạo, đặt ra quy định
Bên trái là chữ Chế (𠁁), bên phải là bộ Đao (刂) mang nghĩa gọt đẽo, chế tác.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốt
chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết
“这个苹果熟了。”
đuổi; theo đuổi; điều tra
“小狗追着球跑。”
chế độ; thể chế; quy chế
“该公司目前实行八小时工作制。”
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
“他已经完全掌握了这项新技术。”
đào tạo; bồi dưỡng
“公司下周要培训新员工。”
thành thạo; giỏi; kỹ năng cao
“他能熟练地使用电脑工作。”
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm; tán tỉnh
“年轻人应该追求理想。”
sản xuất; làm
“这个工厂制造汽车。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'péi', nghĩa là vun đắp, đào tạo trong '培训':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhǎng', nghĩa là bàn tay, nắm vững trong '掌握':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'shú', mang bộ Hỏa (灬), nghĩa là thành thạo trong '熟练':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhuī', nghĩa là theo đuổi mục tiêu trong '追求':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhì', mang bộ Đao (刂), nghĩa là làm ra, sản xuất trong '制造':
Đang tải nét…