
Viết từ về tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và văn hóa ẩm thực
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tiêu chuẩn an toàn thực phẩm và văn hóa ẩm thực.
Giới thiệu
Chủ đề luyện viết gồm 5 từ vựng HSK5 trọng tâm về tiêu chuẩn an toàn, kiểm soát vệ sinh và dinh dưỡng thực phẩm. Người học chú ý cấu tạo bộ thủ để ghi nhớ mặt chữ và viết chính xác.
Chữ cần học
检验 (jiǎnyàn) — kiểm nghiệm (kiểm tra, kiểm định)
Chữ 检 bên trái là bộ Mộc, bên phải là chữ Thiêm.
营养 (yíngyǎng) — dinh dưỡng
Chữ 养 phía trên là chữ Dương (con dê), phía dưới gồm các nét biến thể nâng đỡ.
监督 (jiāndū) — giám sát, đôn đốc
Chữ 督 phía trên là chữ Thúc, phía dưới là bộ Mục (mắt) dùng để quan sát kiểm tra.
鲜明 (xiānmíng) — rõ ràng, nổi bật
Chữ 鲜 ghép từ bộ Ngư (cá) bên trái và bộ Dương (dê) bên phải.
品质 (pǐnzhì) — phẩm chất, chất lượng
Chữ 质 phía trên là chữ 斤 (Cân), phía dưới là bộ 贝 (Bối) tượng trưng cho giá trị.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
“产品的质量需要经过检验。”
dinh dưỡng; nuôi dưỡng; lượng từ: 种 (zhǒng)
“牛奶非常有营养。”
kiểm soát; giám sát; kiểm tra
“市民有权对政府部门的执法行为进行监督。”
(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
“这两幅画的对比很鲜明。”
phẩm chất; chất lượng
“诚实是每个人应有的品质。”
Gõ từ vựng có pinyin 'jiǎnyàn' mang nghĩa 'kiểm nghiệm, kiểm tra':
Đang tải nét…
Gõ từ vựng có pinyin 'yíngyǎng' mang nghĩa 'dinh dưỡng':
Đang tải nét…
Gõ từ vựng có pinyin 'jiāndū' mang nghĩa 'giám sát, đôn đốc':
Đang tải nét…
Gõ từ vựng mang nghĩa 'rõ ràng, nổi bật' (pinyin: xiānmíng):
Đang tải nét…
Gõ từ vựng mang nghĩa 'phẩm chất, chất lượng' (pinyin: pǐnzhì):
Đang tải nét…