
Viết từ về khởi nghiệp và gọi vốn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về khởi nghiệp và gọi vốn.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán đơn HSK5 liên quan đến khởi nghiệp, lập phương án và mở rộng vốn.
Chữ cần học
资 (zī) — Tư (tiền của, tư bản, tư cách)
Phần trên là chữ 次 (thứ), phần dưới là bộ Bối 贝 (tiền tài).
规 (guī) — Quy (quy mô, quy tắc)
Bên trái là chữ Phu 夫 (người), bên phải là bộ Kiến 见 (nhìn).
拓 (tuò) — Thác (mở rộng, khai thác)
Bên trái là bộ Thủ 扌 (tay), bên phải là chữ Thạch 石 (đá).
具 (jù) — Cụ (sở hữu, công cụ, có đầy đủ)
Phía trên là chữ Mục 目 (mắt), phía dưới là nét ngang và chữ Bát 八.
案 (àn) — Án (phương án, đề án, bàn làm việc)
Phần trên là chữ An 安 (bình an), phần dưới là bộ Mộc 木 (gỗ).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tài nguyên; vốn; cung cấp
compa; quy tắc; quy định
mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển
công cụ; thiết bị; dụng cụ
(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ
Gõ chữ Hán ứng với pinyin 'zī', mang nghĩa tiền của, tư bản trong từ 'tư kim' (vốn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán ứng với pinyin 'guī', mang nghĩa khuôn phép, quy tắc trong từ 'quy mô':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán ứng với pinyin 'tuò', mang nghĩa khai phá, mở mang trong từ 'thác triển' (mở rộng thị trường):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán ứng với pinyin 'jù', mang nghĩa có đủ, sở hữu trong từ 'cụ bị':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán ứng với pinyin 'àn', mang nghĩa kế hoạch, dự thảo trong từ 'phương án':
Đang tải nét…
