
Viết từ về khoảng cách thế hệ trong gia đình
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về khoảng cách thế hệ trong gia đình.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK5 phản ánh tâm lý và khoảng cách thế hệ trong gia đình.
Chữ cần học
沟 (gōu) — mương, khoảng cách
Bộ Thủy (氵) kết hợp chữ Câu (勾), chỉ khe hở hoặc khoảng cách.
孝 (xiào) — hiếu thảo
Phía trên là chữ Lão (老) lược bớt, phía dưới là chữ Tử (子), con cái phụng dưỡng người già.
矛 (máo) — cái mâu, ngọn giáo
Hình ngọn giáo cổ, nằm trong từ mâu thuẫn chỉ bất đồng.
盾 (dùn) — cái thuẫn, khiên đỡ
Hình cái khiên che chắn, kết hợp với chữ Mâu tạo thành từ mâu thuẫn.
忍 (rěn) — nhẫn nại, chịu đựng
Bộ Tâm (心) ở dưới, chữ Nhẫn (刃 - lưỡi dao) ở trên, dao đâm vào tim vẫn chịu đựng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mương; rãnh; rãnh nước
“路边有一条很深的排水沟。”
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang
giáo; mác; thương
cái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
chịu đựng; nhẫn nhịn
“面对别人的批评,他总是尽量忍着。”
Viết chữ Hán có pinyin là 'gōu', nghĩa là mương hoặc khoảng cách (trong khoảng cách thế hệ):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'xiào', nghĩa là hiếu thảo:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'máo', chỉ ngọn giáo (vế đầu của từ mâu thuẫn):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'dùn', chỉ cái khiên (vế sau của từ mâu thuẫn):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'rěn', nghĩa là nhẫn nại, chịu đựng:
Đang tải nét…
