
Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去
Luyện 看起来/看上去 qua lời hỏi thăm khi thấy bạn có vẻ mệt.
Giới thiệu
Dùng 看起来 / 看上去 để nhận xét dựa trên vẻ bề ngoài. Hai cấu trúc gần nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ.
Công thức: S + 看起来 / 看上去 + tính từ / cụm miêu tả
看起来 / 看上去: trông có vẻ, nhìn như
看起来 và 看上去 diễn tả nhận định dựa trên vẻ ngoài quan sát được. Hai cách nói gần như tương đương; 看起来 luôn nhấn mạnh căn cứ từ điều mắt nhìn thấy.
đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
“只要准备充足,考试就不用担心。”
giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
“充足的睡眠有助于提高工作和学习的效率。”
mệt nhọc; vất vả; khó khăn
“爸爸每天工作都很辛苦。”
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
“听音乐可以缓解压力。”
không còn; không nữa
“经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。”
nếu không; bằng không
“快点儿走,不然我们要迟到了。”
đầy đủ; phù hợp; đầy
“考试前我们做好了充分的准备。”
thậm chí; dù cho; mặc dù
“哪怕下雨,我也要去跑步。”
nổi bật; đáng chú ý; đáng kể
“经过努力,他的成绩有了显著提高。”
đặc biệt; đặc biệt là
“今天格外热。”
Vì sao thầy Vương trông mệt?
Thầy Vương quyết định làm gì trước giờ học?