
Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过
Luyện giới từ 通过 qua tình huống hướng dẫn thanh toán tiền trọ bằng ứng dụng di động
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Giới từ 通过 (thông qua / qua) dùng để biểu thị phương thức, phương tiện hoặc con đường đạt được một mục đích nào đó.
S + 通过 + Phương tiện/Phương thức + V/VP
Giới từ 通过 (Thông qua, bằng cách)
Giới từ 通过 dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc con đường để đạt được một kết quả nào đó. Nó thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ.
提示 tí shì
VERBchỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý
“请根据屏幕上的提示输入密码。”
账户 zhàng hù
NOUNtài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
“资金已经成功转入您的银行账户。”
担心 dān xīn
VERBlo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
操作 cāo zuò
VERBlàm việc; vận hành; thao tác
“这台电脑操作起来很简单。”
设置 shè zhì
VERBthiết lập; cài đặt
“你可以在手机里设置密码。”
遇到 yù dào
VERBgặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiểu Mỹ khuyên Đại Vệ nộp tiền thuê nhà bằng cách nào?
2. LISTENING
Làm thế nào để Đại Vệ nâng hạn mức chuyển khoản?
