
Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐
Luyện phó từ 逐渐 qua việc đưa âm nhạc điện tử và đồ họa 3D vào sân khấu truyền thống.
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về quá trình đổi mới của Kinh kịch để thu hút giới trẻ. Các nhân vật sẽ thảo luận về sự thay đổi dần dần trong thái độ của khán giả. Cấu trúc cần lưu ý: S + 逐渐 + V/Adj (Ai/Cái gì đó dần dần làm sao).
逐渐 (zhújiàn): dần dần, thay đổi theo thời gian
逐渐 (zhújiàn) diễn tả sự thay đổi diễn ra từ từ, qua nhiều bước nhỏ. Dùng với quá trình hình thành trạng thái, thay đổi mức độ hoặc thói quen; đối lập với thay đổi đột ngột.
như thế; như vậy; như là
“既然事情已经如此,我们只能接受现实。”
thử; cố gắng; lượng từ: 次 (cì)
“面对新工作,我们要勇于尝试。”
đàn piano; lượng từ: 架 (jià), 台 (tái)
“她从小学钢琴,现在弹得很好。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)
“这台大众汽车是我去年买的。”
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
lo lắng; bồn chồn; không yên
“别担心,路上注意安全就好。”
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
dần dần
“天气逐渐变冷了。”
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào
“欢迎你加入我们的团队。”
vốn, ban đầu; nguyên bản
“你认识原教授吗?他在大学教历史。”
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
“这部电影吸引了很多人观看。”
Theo đoạn hội thoại, kết quả của việc đổi mới hình thức biểu diễn là gì?
Thầy Vương cho rằng làm thế nào để thay đổi cách nhìn của mọi người?
