
Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一
Luyện cấu trúc ……之一 qua buổi trà đàm giới thiệu trà hoa cúc và thảo mộc thanh nhiệt.
Giới thiệu
Cấu trúc ……之一 dùng để chỉ một người hoặc sự vật nằm trong một phạm vi cụ thể, biểu thị tính tiêu biểu hoặc phổ biến của đối tượng đó.
Công thức: S + 是 + [Phạm vi / Cụm danh từ biểu thị số nhiều] + 之一
Cấu trúc ……之一: Một trong những…
Dùng 之一 đặt cuối cụm danh từ để chỉ một cá thể thuộc một nhóm tập hợp, mang sắc thái trang trọng hơn 是……中的一个.
bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên
“妹妹在公园里摘了一朵红色的花。”
một chút
“天气转凉了,你稍微多穿一点衣服吧。”
lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
“天空中闪烁着一颗非常明亮的星星。”
nước da; dáng vẻ
“他最近工作压力很大,脸色看起来不太好。”
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
“长城是世界七大奇迹之一。”
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha
“他连续熬夜加班,眼皮都泡了。”
thay thế; thay cho
“没人能代替他在我心中的位置。”
bồi dưỡng; hình thành (thói quen)
“我们要养成早睡早起的习惯。”
ấm, bình; ấm, bình (lượng từ)
“爷爷每天早晨都会泡一壶热茶慢慢品尝。”
Người ta thường kết hợp kỷ tử với hoa cúc nhằm mục đích gì?
Thầy Vương khuyên Tiểu Mỹ điều gì về cách dùng trà hoa cúc?